Levante UD
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Levante UD vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 5, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
WLDWD Levante UD
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 6' Rochina Melero
  2. 42' Ó. Duarte Postigo
  3. HT0-0
  4. 52' Roger Martí · Miramón 1-0
  5. 56' Ante Budimir
  6. 60' José Campaña
  7. 65' 1-1 Dani Rodríguez · Joan Sastre
  8. 72' Josep Señé Salva Sevilla
  9. 73' Rochina · Miramón 2-1
  10. 77' P. Chavarría Febas
  11. 79' E. Bardhi Roger Martí
  12. 82' Abdón Prats A. Budimir
  13. 86' José Campaña
  14. 86' José Campaña
  15. FT2-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 7.6
  2. 20Jorge Miramón ⇢2 8.5
  3. 15Sergio Postigo 6.7
  4. 14Rubén Vezo 7.5
  5. 19Carlos Clerc 7.4
  6. 11José Luis Morales 6.2
  7. 5Nemanja Radoja 7.0
  8. 22Gonzalo Melero
  9. 24José Campaña 5.6
  10. 21Borja Mayoral 6.8
  11. 9Roger Martí ▼ 79' 7.0

Dự bị 7

  1. 1Oier Olazábal
  2. 23Coke
  3. 6Óscar Duarte ▲ 42' 6.5
  4. 16Ruben Rochina ▲ 6' 7.7
  5. 10Enis Bardhi ▲ 79' 6.8
  6. 8Hernani
  7. 7Sergio León
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Manolo Reina 6.7
  2. 2Joan Sastre 7.3
  3. 24Martin Valjent 6.5
  4. 21Raillo 6.9
  5. 15Fran Gámez 6.7
  6. 23Aleix Febas 6.6
  7. 12Iddrisu Baba 6.9
  8. 14Dani Rodriguez 7.4
  9. 8Salva Sevilla ▼ 72' 7.0
  10. 26Takefusa Kubo 7.0
  11. 22Ante Budimir ▼ 82' 6.6

Dự bị 7

  1. 13Fabri
  2. 5Francisco Javier Campos
  3. 20Aleksandar Sedlar
  4. 4Josep Señé ▲ 72' 6.5
  5. 10Álex Alegría
  6. 9Abdón Prats ▲ 82' 7.0
  7. 19Pablo Chavarria ▲ 77' 6.6

Thống kê

123
610
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm14
6Trúng đích7
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
3Phạt góc6
0Việt vị1
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua4
421Chuyền bóng414
341Chuyền chính xác348
81%Chính xác chuyền84%

So sánh

41Trận đấu41
54Ghi được43
57Thủng lưới68
1.32Bàn thắng mỗi trận1.05
7Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu