R.C.D. Mallorca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Levante UD

R.C.D. Mallorca vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 10, 2025.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WLDWD Levante UD
  1. 22' 0-1 Etta Eyong
  2. 27' Sergi Darder
  3. 45'+2 Samú Costa
  4. HT0-1
  5. 49' Kervin Arriaga
  6. 58' R. Brugue G. Koyalipou
  7. 61' P. Torre S. Darder
  8. 62' Martin Valjent
  9. 73' J. Llabres Samu Costa
  10. 73' Dela J. Toljan
  11. 73' C. Alvarez V. Garcia
  12. 79' P. Maffeo · J. Mojica 1-1
  13. 83' A. Sanchez V. Muriqi
  14. 83' M. Domenech J. Virgili
  15. 84' Etta Eyong
  16. 88' J. A. Olasagasti P. Martinez
  17. 88' J. Morales U. Vencedor
  18. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jagoba Arrasate Elustondo
  1. 1L. Roman 7.5
  2. 23P. Maffeo 8.2
  3. 24M. Valjent 6.3
  4. 21A. Raillo 7.3
  5. 22J. Mojica 6.7
  6. 8M. Morlanes 7.3
  7. 12Samu Costa ▼ 73' 6.3
  8. 18M. Joseph 6.2
  9. 10S. Darder ▼ 61' 6.5
  10. 17J. Virgili ▼ 83' 7.3
  11. 7V. Muriqi ▼ 83' 6.7

Dự bị 12

  1. 13L. Bergstrom
  2. 25Pichu Cuellar
  3. 5O. Mascarell
  4. 6A. Sanchez ▲ 83' 6.5
  5. 11T. Asano
  6. 9A. Prats
  7. 19J. Llabres ▲ 73' 6.5
  8. 20P. Torre ▲ 61' 6.6
  9. 26I. Salhi
  10. 27D. Lopez
  11. 30M. Domenech ▲ 83' 6.3
  12. 2M. Morey Bauza
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julián Calero Fernández
  1. 13M. Ryan 7.3
  2. 22J. Toljan ▼ 73' 6.9
  3. 5U. Elgezabal 6.3
  4. 2M. Moreno 6.9
  5. 23M. Sanchez 6.2
  6. 17V. Garcia ▼ 73' 6.9
  7. 12U. Vencedor ▼ 88' 7.2
  8. 16K. Arriaga 7.7
  9. 10P. Martinez ▼ 88' 6.7
  10. 21Etta Eyong 6.7
  11. 15G. Koyalipou ▼ 58' 6.9

Dự bị 11

  1. 3A. Matturro
  2. 4Dela ▲ 73' 6.3
  3. 7R. Brugue ▲ 58' 6.3
  4. 8J. A. Olasagasti ▲ 88' 6.9
  5. 9I. Romero
  6. 11J. Morales ▲ 88' 7.0
  7. 14J. Cabello
  8. 18I. Losada
  9. 19C. Espi
  10. 24C. Alvarez ▲ 73' 6.2
  11. 1P. Cunat

Thống kê

035
420
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm13
4Trúng đích5
11Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn5
5Phạt góc4
3Việt vị3
8Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
-0.08Bàn thắng ngăn chặn-0.08
551Chuyền bóng331
470Chuyền chính xác233
85%Chính xác chuyền70%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
54Ghi được54
58Thủng lưới66
1.29Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu