Levante UD
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
R.C.D. Mallorca

Levante UD vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-1 R.C.D. Mallorca tại Segunda División, 15 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 5, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 10
Trọng tài
Damaso Arcediano Monescillo, Spain
Phong độ
WLDWD Levante UD
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 13' 0-1 Ansotegi
  2. 18' Chema 1-1
  3. 19' Abraham Minero
  4. 30' Brandon
  5. 39' Juan Dominguez
  6. HT1-1
  7. 46' J. Lerma Verza
  8. 46' Julio Pleguezuelo Biel Company
  9. 54' Jefferson Lerma
  10. 57' Rafael Martins Campaña
  11. 61' J. Lerma 2-1
  12. 67' E. Saveljich Chema
  13. 68' D. Lekić Damiá Sabater
  14. 76' Diogo Salomão Thierry Moutinho
  15. 84' Emmanuel Culio
  16. 85' Hector Yuste
  17. 89' Natxo Insa
  18. FT2-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Muñiz
  1. 1Raúl Fernández 6.4
  2. 19Pedro López 6.3
  3. 22Abraham 7.1
  4. 15Sergio Postigo 6.7
  5. 16Chema ▼ 67' 7.6
  6. 7Verza ▼ 46' 7.0
  7. 21Natxo Insa 6.4
  8. 20Paco Montañés 6.2
  9. 24Campaña ▼ 57' 6.8
  10. 11José Luis Morales 6.3
  11. 9Roger Martí 6.9

Dự bị 7

  1. 8J. Lerma ▲ 46' 7.2
  2. 17Rafael Martins ▲ 57' 6.8
  3. 12E. Saveljich ▲ 67' 6.6
  4. 3Toño
  5. 6Javier Espinosa
  6. 13Álex Remiro
  7. 23Jason
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Fernando Vázquez
  1. 13Cabrero 6.3
  2. 15Ansotegi 7.6
  3. 2Biel Company ▼ 46' 6.2
  4. 22Edu Campabadal 6.8
  5. 19E. Culio 7.2
  6. 23Héctor Yuste 7.3
  7. 17J. Lago 6.0
  8. 21Thierry Moutinho ▼ 76' 7.5
  9. 18Juan Domínguez 7.0
  10. 11Brandon 6.3
  11. 27Damiá Sabater ▼ 68' 6.7

Dự bị 7

  1. 24Julio Pleguezuelo ▲ 46' 6.2
  2. 16D. Lekić ▲ 68' 6.7
  3. 8Diogo Salomão ▲ 76' 6.5
  4. 7Pol Roigé
  5. 9Óscar Díaz
  6. 14Adrián Dalmau
  7. 26Jaume Valens

Thống kê

036
340
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm13
5Trúng đích2
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
6Phạt góc3
0Việt vị1
20Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
380Chuyền bóng379
276Chuyền chính xác289
73%Chính xác chuyền76%

So sánh

42Trận đấu42
57Ghi được42
32Thủng lưới50
1.36Bàn thắng mỗi trận1
19Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu