R.C.D. Mallorca
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Levante UD

R.C.D. Mallorca vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 3, Levante UD thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
Iberostar Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
César Soto
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WLDWD Levante UD
  1. 21' D. Rodriguez
  2. 40' Cucho · A. Pozo 1-0
  3. HT1-0
  4. 51' A. Raillo
  5. 61' T. Kubo
  6. 64' J. Morales B. Mayoral
  7. 64' N. Radoja Hernani
  8. 74' Cucho A. Febas
  9. 78' G. Melero S. Leon
  10. 78' M. Roger R. Rochina
  11. 84' T. Kubo 2-0
  12. 86' T. Kubo L. Junior
  13. 90' Hernani
  14. 90' A. Budimir P. Chavarria
  15. FT2-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Manolo Reina 6.9
  2. 7Alejandro Pozo 6.9
  3. 24Martin Valjent 7.7
  4. 21Raillo 7.3
  5. 15Fran Gámez 6.6
  6. 26Takefusa Kubo 7.9
  7. 12Iddrisu Baba 7.0
  8. 8Salva Sevilla 7.3
  9. 29Cucho Hernández 7.7
  10. 14Dani Rodriguez 7.3
  11. 22Ante Budimir 6.9

Dự bị 12

  1. 25Miguel Parera
  2. 5Francisco Javier Campos
  3. 2Joan Sastre
  4. 20Aleksandar Sedlar
  5. 4Josep Señé
  6. 41Luka Romero
  7. 23Aleix Febas 7.2
  8. 11Lago Júnior 6.3
  9. 9Abdón Prats
  10. 17Aleksandar Trajkovski
  11. 19Pablo Chavarria
  12. 16Yannis Salibur
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 6.3
  2. 23Coke 6.7
  3. 4Róber Pier 6.9
  4. 14Rubén Vezo 6.9
  5. 3Toño 6.5
  6. 10Enis Bardhi 7.0
  7. 5Nemanja Radoja 6.2
  8. 22Gonzalo Melero 6.7
  9. 24José Campaña 7.2
  10. 9Roger Martí 6.3
  11. 11José Luis Morales 6.3

Dự bị 12

  1. 1Koke
  2. 20Jorge Miramón
  3. 6Óscar Duarte
  4. 15Sergio Postigo
  5. 19Carlos Clerc
  6. 43Giorgi Kochorashvili
  7. 42Alex Blesa
  8. 16Ruben Rochina 6.5
  9. 17Nikola Vukčević
  10. 7Sergio León 6.5
  11. 8Hernani 6.9
  12. 21Borja Mayoral 6.3

Thống kê

031
510
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm14
5Trúng đích1
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn8
1Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi20
3Thẻ vàng1
1Cứu thua3
349Chuyền bóng413
273Chuyền chính xác335
78%Chính xác chuyền81%

So sánh

41Trận đấu41
43Ghi được54
68Thủng lưới57
1.05Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu