Getafe CF vs Deportivo La Coruna
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 Deportivo La Coruna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 5, hòa 3, Deportivo La Coruna thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Phong độ
- WLLDD Getafe CF
- DDWWD Deportivo La Coruna
- 26' Iván Azón
- 27' Lucas Noubi
- 42' Enes Ünal
- HT0-0
- 62' ▲ Adama Traoré ▼ Marc Casadó
- 66' Ramón Terrats · Iván Azón 1-0
- 71' ▲ Yeremay Hernández ▼ Luismi Cruz
- 71' ▲ Zakaria Eddahchouri ▼ Bil Nsongo
- 76' ▲ Francho Serrano Gracia ▼ Iván Azón
- 78' 1-1 Pierre-Emerick Aubameyang · Yeremay Hernández
- 84' ▲ Jose Luis Perez del Amo ▼ Ramón Terrats
- 84' ▲ Saba Sazonov ▼ Juan Sebastian Boselli Graf
- 89' ▲ David Cordón Mancha ▼ Martin Satriano
- 90'+6 Mario Martín Rielves
- FT1-1
Đội hình
- 13David Soria 6.3
- 15S. Boselli 5.9
- 8N. Gudelj 6.8
- 2D. Dakonam 6.4
- 22J. Mojica 6.2
- 11Ramón Terrats ⚽ ▼ 84' 7.4
- 6Mario Martín 6.0
- 23O. Mangala 6.7
- 10M. Satriano ▼ 89' 6.3
- 19E. Ünal 6.1
- 20Iván Azón ⇢ ▼ 76' 6.7
Dự bị 12
- 3Davinchi 6.5
- 26J. Valou
- 4S. Sazonov ▲ 84' 6.4
- 9Borja Mayoral
- 30Óscar López
- 1J. Letáček
- 32Joselu 6.6
- 27Ebrahima Drammeh
- 35Diego Ferrer
- 16Francho Serrano 6.1
- 31M. Hamdoune
- 33Moha Achraf
- 13Leo Román 6.7
- 23Ximo Navarro 6.0
- 4L. Noubi 6.4
- 20J. Giménez 7.0
- 12G. Quagliata 6.0
- 19Luismi Cruz ▼ 71' 6.7
- 16L. Amatucci 6.1
- 6Marc Casadó ▼ 62' 6.3
- 21Mario Soriano 6.3
- 32B. Nsongo ▼ 71' 6.4
- 7P. Aubameyang ⚽ 8.2
Dự bị 12
- 2Adrià Alti
- 17Angeliño
- 24Adama Traoré ▲ 62' 6.5
- 14Riki Rodríguez
- 11David Mella
- 15Miguel Loureiro
- 10Peke 6.8
- 25Álvaro Fernández
- 22B. Ede
- 9Z. Eddahchouri ▲ 71' 6.5
- 18Jonathan Asp Jensen
- 8Diego Villares
Thống kê
03⚑3
⚑710
36%Kiểm soát bóng64%
15Dứt điểm10
4Trúng đích3
10Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
3Phạt góc7
2Việt vị1
14Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
282Chuyền bóng515
193Chuyền chính xác418
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 17 - 2 | +15 | 12 | |
| 2 | 5 | 14 - 4 | +10 | 12 | |
| 3 | 5 | 11 - 5 | +6 | 10 | |
| 4 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 5 | 4 | 5 - 5 | 0 | 9 | |
| 6 | 4 | 8 - 5 | +3 | 8 | |
| 7 | 5 | 7 - 6 | +1 | 8 | |
| 8 | 6 | 6 - 8 | -2 | 8 | |
| 9 | 5 | 8 - 5 | +3 | 7 | |
| 10 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 11 | 5 | 9 - 9 | 0 | 7 | |
| 12 | 5 | 5 - 8 | -3 | 7 | |
| 13 | 4 | 5 - 5 | 0 | 5 | |
| 14 | 4 | 2 - 5 | -3 | 4 | |
| 15 | 5 | 8 - 14 | -6 | 4 | |
| 16 | 5 | 2 - 5 | -3 | 3 | |
| 17 | 4 | 6 - 8 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | 1 - 7 | -6 | 2 | |
| 19 | 5 | 6 - 13 | -7 | 2 | |
| 20 | 5 | 1 - 10 | -9 | 1 |
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng
So sánh
13Trận đấu12
12Ghi được18
16Thủng lưới10
0.92Bàn thắng mỗi trận1.5
3Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn4
9Hiệp hai11