Getafe CF vs Deportivo La Coruna
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 3-1 Deportivo La Coruna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 2, 2013. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 5, hòa 2, Deportivo La Coruna thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
- Phong độ
- WWLLD Getafe CF
- LDDWW Deportivo La Coruna
- 12' ▲ Codina ▼ Gavilán
- 12' 0-1 Pizzi11m
- 25' Diego Castro11m 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Camuñas ▼ Jesús Vázquez
- 60' ▲ Valerón ▼ Álex Bergantiños
- 69' ▲ F. Fernández ▼ Juan Valera
- 73' ▲ André Santos ▼ Bruno Gama
- 78' ▲ Álvaro ▼ Borja
- 81' Álvaro · A. Barrada 2-1
- 84' Adrián Colunga · A. Barrada 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1Moyá
- 20Juan Valera ▼ 69'
- 2Alexis
- 15Rafa
- 16Sergio Escudero
- 23Borja ▼ 78'
- 10Gavilán ▼ 12'
- 17Diego Castro
- 25Xavi Torres
- 19A. Barrada
- 11Adrián Colunga
Dự bị 7
- 13Codina ▲ 12'
- 12F. Fernández ▲ 69'
- 7Álvaro ▲ 78'
- 5M. Lacen
- 8Pablo Sarabia
- 9Paco Alcácer
- 24Hugo Fraile
- 1Aranzubia
- 5Zé Castro
- 2Manuel Pablo
- 3Evaldo
- 23Kaká
- 20Jesús Vázquez ▼ 46'
- 14A. Aguilar
- 4Álex Bergantiños ▼ 60'
- 11Riki
- 16Bruno Gama ▼ 73'
- 9Pizzi
Dự bị 7
- 18Camuñas ▲ 46'
- 21Valerón ▲ 60'
- 8André Santos ▲ 73'
- 13G. Lux
- 22Diogo Salomão
- 25Nélson Oliveira
- 28Insua
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 115 - 40 | +75 | 100 | |
| 2 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 3 | 38 | 65 - 31 | +34 | 76 | |
| 4 | 38 | 70 - 49 | +21 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 54 | +13 | 65 | |
| 6 | 38 | 53 - 50 | +3 | 57 | |
| 7 | 38 | 57 - 56 | +1 | 56 | |
| 8 | 38 | 50 - 66 | -16 | 53 | |
| 9 | 38 | 58 - 54 | +4 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 57 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 40 - 57 | -17 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 65 | -21 | 45 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 44 | |
| 14 | 38 | 49 - 58 | -9 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 50 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 37 | |
| 18 | 38 | 43 - 72 | -29 | 36 | |
| 19 | 38 | 47 - 70 | -23 | 35 | |
| 20 | 38 | 37 - 62 | -25 | 34 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
43Ghi được47
57Thủng lưới70
1.13Bàn thắng mỗi trận1.24
9Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai21