Getafe CF
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Deportivo La Coruna

Getafe CF vs Deportivo La Coruna

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 3-0 Deportivo La Coruna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 5, hòa 2, Deportivo La Coruna thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
Trọng tài
Jose Luis Munuera Montero, Spain
Phong độ
WWLLD Getafe CF
LDDWW Deportivo La Coruna
  1. 20' Luisinho
  2. 25' Sergio Mora
  3. 34' Michael Krohn-Dehli
  4. 40' Ángel · A. Ndiaye 1-0
  5. 44' Bóvedaphản lưới 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' C. Borges M. Krohn-Dehli
  8. 50' Amath Ndiaye
  9. 57' Pedro Mosquera
  10. 63' F. Andone S. Muntari
  11. 64' G. Shibasaki Sergio Mora
  12. 75' L. Rémy Ángel
  13. 77' F. Cartabia Z. Bakkali
  14. 82' Jorge Molina 3-0
  15. 85' M. Ndockyt A. Ndiaye
  16. 88' Eneko Bóveda
  17. FT3-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 1E. Martínez 7.0
  2. 3Antunes 7.4
  3. 22D. Suárez 7.0
  4. 4Bruno González 6.9
  5. 2D. Dakonam 7.4
  6. 14Sergio Mora ▼ 64' 7.0
  7. 12Portillo 7.1
  8. 18M. Arambarri 6.9
  9. 9Ángel ▼ 75' 7.0
  10. 19Jorge Molina 7.7
  11. 23A. Ndiaye ▼ 85' 6.8

Dự bị 7

  1. 10G. Shibasaki ▲ 64' 6.7
  2. 11L. Rémy ▲ 75' 6.5
  3. 31M. Ndockyt ▲ 85' 6.8
  4. 6L. Cabrera
  5. 15Molinero
  6. 20Dani Pacheco
  7. 25F. Manojlović
Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Seedorf
  1. 13Rubén 6.5
  2. 4Bóveda 5.8
  3. 16Luisinho 6.9
  4. 24F. Schär 7.3
  5. 2Juanfran 6.5
  6. 21S. Muntari ▼ 63' 6.5
  7. 14M. Krohn-Dehli ▼ 46' 6.3
  8. 5Pedro Mosquera 6.1
  9. 18Z. Bakkali ▼ 77' 6.6
  10. 15Adrián 5.9
  11. 7Lucas Pérez 6.8

Dự bị 7

  1. 22C. Borges ▲ 46' 6.6
  2. 10F. Andone ▲ 63' 6.3
  3. 9F. Cartabia ▲ 77' 6.8
  4. 1P. Tytoń
  5. 3Fernando Navarro
  6. 8E. Çolak
  7. 12Sidnei

Thống kê

0210
640
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm9
5Trúng đích1
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
10Phạt góc6
2Việt vị6
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
310Chuyền bóng424
200Chuyền chính xác324
65%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 99 - 29 +70 93
2
Atlético Madrid
38 58 - 22 +36 79
3
Real Madrid
38 94 - 44 +50 76
4
Valencia
38 65 - 38 +27 73
5
Villarreal
38 57 - 50 +7 61
6
Real Betis
38 60 - 61 -1 60
7
Sevilla F.C.
38 49 - 58 -9 58
8
Getafe CF
38 42 - 33 +9 55
9
SD Eibar
38 44 - 50 -6 51
10
Girona FC
38 50 - 59 -9 51
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 36 - 42 -6 49
12
Real Sociedad
38 66 - 59 +7 49
13
RC Celta de Vigo
38 59 - 60 -1 49
14
Deportivo Alavés
38 40 - 50 -10 47
15
Levante UD
38 44 - 58 -14 46
16
Athletic Bilbao
38 41 - 49 -8 43
17
CD Leganés
38 34 - 51 -17 43
18
Deportivo La Coruna
38 38 - 76 -38 29
19
UD Las Palmas
38 24 - 74 -50 22
20
Málaga CF
38 24 - 61 -37 20
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
42Ghi được38
33Thủng lưới76
1.11Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu