Deportivo La Coruna vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 2-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 1, hòa 2, Getafe CF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
- Trọng tài
- Javier Estrada Fernandez, Spain
- Phong độ
- LDDWW Deportivo La Coruna
- WWLLD Getafe CF
- 26' Luisinho
- 33' Damián Suárez
- HT0-0
- 54' 0-1 A. Ndiaye · D. Suárez
- 56' ▲ Molinero ▼ Ángel
- 62' Jorge Molina
- 64' Fabian Schär
- 66' Lucas Pérez · Juanfran 1-1
- 67' ▲ F. Andone ▼ E. Çolak
- 69' Markel Bergara
- 78' ▲ Sergio Mora ▼ Jorge Molina
- 83' Juanfran
- 84' ▲ Z. Bakkali ▼ F. Valverde
- 84' ▲ Gerard Valentín ▼ Juanfran
- 87' Florin Andone
- 87' F. Andone 2-1
- 88' ▲ Portillo ▼ M. Arambarri
- 89' Zakaria Bakkali
- 90' Guilherme
- FT2-1
Đội hình
- 25C. Pantilimon 6.6
- 12Sidnei 6.7
- 16Luisinho 6.6
- 24F. Schär 7.0
- 2Juanfran ⇢ ▼ 84' 7.4
- 22C. Borges 6.9
- 20Guilherme 7.1
- 8E. Çolak ▼ 67' 6.5
- 9F. Cartabia 7.2
- 17F. Valverde ▼ 84' 6.6
- 7Lucas Pérez ⚽ 8.0
Dự bị 7
- 10F. Andone ⚽ ▲ 67' 7.2
- 18Z. Bakkali ▲ 84' 6.6
- 23Gerard Valentín ▲ 84' 6.5
- 14Alejandro Arribas
- 19Borja Valle
- 3Fernando Navarro
- 1P. Tytoń
- 13Guaita 7.8
- 3Antunes 7.3
- 22D. Suárez ⇢ 6.8
- 16Juan Cala 6.4
- 2D. Dakonam 6.6
- 5Bergara 6.6
- 18M. Arambarri ▼ 88' 6.6
- 9Ángel ▼ 56' 6.5
- 19Jorge Molina ▼ 78' 6.7
- 7Álvaro Jiménez 6.1
- 23A. Ndiaye ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 15Molinero ▲ 56' 6.1
- 14Sergio Mora ▲ 78' 6.4
- 12Portillo ▲ 88' 6.6
- 4Bruno González
- 28Barri
- 11Chuli
- 1E. Martínez
Thống kê
06⚑8
⚑530
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm10
9Trúng đích3
4Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
8Phạt góc5
3Việt vị2
16Phạm lỗi21
6Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua7
448Chuyền bóng266
350Chuyền chính xác151
78%Chính xác chuyền57%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 29 | +70 | 93 | |
| 2 | 38 | 58 - 22 | +36 | 79 | |
| 3 | 38 | 94 - 44 | +50 | 76 | |
| 4 | 38 | 65 - 38 | +27 | 73 | |
| 5 | 38 | 57 - 50 | +7 | 61 | |
| 6 | 38 | 60 - 61 | -1 | 60 | |
| 7 | 38 | 49 - 58 | -9 | 58 | |
| 8 | 38 | 42 - 33 | +9 | 55 | |
| 9 | 38 | 44 - 50 | -6 | 51 | |
| 10 | 38 | 50 - 59 | -9 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 42 | -6 | 49 | |
| 12 | 38 | 66 - 59 | +7 | 49 | |
| 13 | 38 | 59 - 60 | -1 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 50 | -10 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 49 | -8 | 43 | |
| 17 | 38 | 34 - 51 | -17 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 76 | -38 | 29 | |
| 19 | 38 | 24 - 74 | -50 | 22 | |
| 20 | 38 | 24 - 61 | -37 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
38Ghi được42
76Thủng lưới33
1Bàn thắng mỗi trận1.11
6Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn14
20Hiệp hai26