Deportivo La Coruna vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 1-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 9, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 1, hòa 2, Getafe CF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Phong độ
- LDDWW Deportivo La Coruna
- WWLLD Getafe CF
- 6' Riki · Pizzi 1-0
- 26' 1-1 A. Barrada · Adrián Colunga
- HT1-1
- 51' ▲ Camuñas ▼ Bruno Gama
- 60' ▲ Nélson Oliveira ▼ Valerón
- 65' ▲ Gavilán ▼ Lafita
- 70' ▲ Paco Alcácer ▼ Adrián Colunga
- 84' ▲ André Santos ▼ Juan Domínguez
- 90' ▲ Juan Rodríguez ▼ A. Barrada
- FT1-1
Đội hình
- 1Aranzubia
- 24Marchena
- 2Manuel Pablo
- 3Evaldo
- 6Aythami
- 21Valerón ▼ 60'
- 14A. Aguilar
- 10Juan Domínguez ▼ 84'
- 11Riki
- 16Bruno Gama ▼ 51'
- 9Pizzi
Dự bị 7
- 18Camuñas ▲ 51'
- 25Nélson Oliveira ▲ 60'
- 8André Santos ▲ 84'
- 4Álex Bergantiños
- 13G. Lux
- 17Ayoze
- 19Roderick
- 1Moyá
- 20Juan Valera
- 6Lopo
- 2Alexis
- 4Miguel Torres
- 18Lafita ▼ 65'
- 14Pedro León
- 21Míchel
- 25Xavi Torres
- 19A. Barrada ▼ 90'
- 11Adrián Colunga ▼ 70'
Dự bị 7
- 10Gavilán ▲ 65'
- 26Paco Alcácer ▲ 70'
- 22Juan Rodríguez ▲ 90'
- 3Mané
- 5M. Lacen
- 13Codina
- 15Rafa
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 115 - 40 | +75 | 100 | |
| 2 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 3 | 38 | 65 - 31 | +34 | 76 | |
| 4 | 38 | 70 - 49 | +21 | 66 | |
| 5 | 38 | 67 - 54 | +13 | 65 | |
| 6 | 38 | 53 - 50 | +3 | 57 | |
| 7 | 38 | 57 - 56 | +1 | 56 | |
| 8 | 38 | 50 - 66 | -16 | 53 | |
| 9 | 38 | 58 - 54 | +4 | 50 | |
| 10 | 38 | 43 - 57 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 40 - 57 | -17 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 65 | -21 | 45 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 44 | |
| 14 | 38 | 49 - 58 | -9 | 43 | |
| 15 | 38 | 37 - 54 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 50 | -17 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 37 | |
| 18 | 38 | 43 - 72 | -29 | 36 | |
| 19 | 38 | 47 - 70 | -23 | 35 | |
| 20 | 38 | 37 - 62 | -25 | 34 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
47Ghi được43
70Thủng lưới57
1.24Bàn thắng mỗi trận1.13
8Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai27