Levante UD
5 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Real Betis

Levante UD vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 5-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 1, Real Betis thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Phong độ
WLDWD Levante UD
LWWLW Real Betis
  1. 24' Dela · J. A. Olasagasti 1-0
  2. 34' 1-1 M. Bartra
  3. 45' E. Bardeli 2-1
  4. 45' 2-2 R. Riquelme · M. Roca
  5. HT2-2
  6. 46' J. Toljan N. Perez
  7. 56' R. Brugue · E. Bardeli 3-2
  8. 57' P. Fornals Isco
  9. 57' C. Hernandez T. Parrott
  10. 65' H. Sotelo E. Bardeli
  11. 67' N. Deossa R. Riquelme
  12. 67' P. Garcia M. Roca
  13. 69' Pablo García
  14. 70' R. Brugue 4-2
  15. 72' V. Garcia T. Fernandez
  16. 72' K. Etta Eyong I. Romero
  17. 74' A. Ezzalzouli F. Bernal
  18. 84' P. Cortes R. Brugue
  19. 86' Jeremy Toljan
  20. 90' J. A. Olasagasti · K. Etta Eyong 5-2
  21. FT5-2

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Luis Castro
  1. 13M. Ryan 7.3
  2. 29N. Perez ▼ 46' 6.0
  3. 4Dela 7.9
  4. 2A. Mandi 7.0
  5. 23M. Sanchez 6.2
  6. 20O. Rey 6.9
  7. 7R. Brugue ⚽2 ▼ 84' 8.2
  8. 18E. Bardeli ▼ 65' 7.6
  9. 8J. A. Olasagasti 8.3
  10. 24T. Fernandez ▼ 72' 7.0
  11. 9I. Romero ▼ 72' 6.3

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 3I. Ndukwe
  3. 22J. Toljan ▲ 46' 6.9
  4. 14J. Cabello
  5. 10C. Alvarez
  6. 27P. Cortes ▲ 84' 6.6
  7. 5H. Sotelo ▲ 65' 6.9
  8. 6D. Requena
  9. 17V. Garcia ▲ 72' 6.6
  10. 11Y. Musuayi
  11. 21K. Etta Eyong ▲ 72' 7.3
  12. 33M. Santos
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 7.3
  2. 2H. Bellerin 5.0
  3. 5M. Bartra 8.5
  4. 4Natan 6.9
  5. 11F. Garcia 5.9
  6. 6F. Bernal ▼ 74' 6.7
  7. 21M. Roca ▼ 67' 7.5
  8. 7Antony 6.3
  9. 22Isco ▼ 57' 6.7
  10. 17R. Riquelme ▼ 67' 7.2
  11. 19T. Parrott ▼ 57' 5.9

Dự bị 12

  1. 40A. de Pablo
  2. 31M. Gonzalez
  3. 3D. Llorente
  4. 16V. Gomez
  5. 12A. Ortiz
  6. 18N. Deossa ▲ 67' 6.9
  7. 15A. Fidalgo
  8. 8P. Fornals ▲ 57' 6.3
  9. 9C. Hernandez ▲ 57' 6.7
  10. 10A. Ezzalzouli ▲ 74' 6.6
  11. 14I. Losada
  12. 33P. Garcia ▲ 67' 6.3

Thống kê

015
810
40%Kiểm soát bóng60%
19Dứt điểm20
10Trúng đích6
7Chệch đích12
14Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
5Phạt góc8
1Việt vị2
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
-0.58Bàn thắng ngăn chặn-0.58
378Chuyền bóng573
317Chuyền chính xác495
84%Chính xác chuyền86%
2.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Real Sociedad
5 6 - 8 -2 7
10
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
11
Levante UD
4 5 - 5 0 5
12
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
13
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
14
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
15
Getafe CF
4 2 - 5 -3 4
16
RC Celta de Vigo
5 2 - 5 -3 3
17
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
4 5 - 12 -7 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu12
14Ghi được19
11Thủng lưới10
1.4Bàn thắng mỗi trận1.58
3Giữ sạch lưới7
6Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu