Real Betis
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Levante UD

Real Betis vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 3-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 1, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Miguel Ortiz
Phong độ
WWLWW Real Betis
WLDWD Levante UD
  1. 7' 0-1 S. Mustafi · E. Bardhi
  2. 16' Álex Moreno
  3. 17' Rúben Vezo
  4. 29' Roger Martí
  5. 40' Víctor Ruiz
  6. HT0-1
  7. 54' Juanmi · Willian José 1-1
  8. 63' Soldado Jorge de Frutos
  9. 63' Juanmi · Willian José 2-1
  10. 67' Mickaël Malsa
  11. 71' Nabil Fekir
  12. 76' Edgar González Aitor Ruibal
  13. 78' Juanmi · N. Fekir 3-1
  14. 81' Nabil Fekir
  15. 88' William Carvalho Juanmi
  16. 90'+1 D. Lainez N. Fekir
  17. FT3-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.7
  2. 6Víctor Ruíz 6.6
  3. 5Marc Bartra 7.0
  4. 15Álex Moreno 7.2
  5. 18A. Guardado 6.6
  6. 10Sergio Canales 7.5
  7. 21G. Rodríguez 7.7
  8. 12Willian José ⇢2 7.7
  9. 7Juanmi ⚽3 ▼ 88' 9.0
  10. 8N. Fekir ▼ 90' 7.2
  11. 24Aitor Ruibal ▼ 76' 7.2

Dự bị 10

  1. 3Edgar González ▲ 76' 6.6
  2. 14William Carvalho ▲ 88' 6.5
  3. 20D. Lainez ▲ 90'
  4. 33Juan Miranda
  5. 11Tello
  6. 9Borja Iglesias
  7. 4P. Akouokou
  8. 17Joaquín
  9. 27Rober
  10. 1Joel Robles
Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Javier Pereira
  1. 34Dani Cárdenas 6.6
  2. 13S. Mustafi 7.2
  3. 19Clerc 6.2
  4. 14Rúben Vezo 6.7
  5. 2Son 6.5
  6. 24Campaña 7.3
  7. 11Morales 5.6
  8. 12M. Malsa 7.2
  9. 10E. Bardhi 6.9
  10. 9Roger Martí 6.5
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 63' 6.7

Dự bị 12

  1. 16Soldado ▲ 63' 6.5
  2. 3Enric Franquesa
  3. 23Coke
  4. 1Aitor Fernández
  5. 21Dani Gómez
  6. 20Miramón
  7. 5N. Radoja
  8. 6Ó. Duarte
  9. 25Pablo Martínez
  10. 8Pepelu
  11. 4Rober
  12. 17N. Vukčević

Thống kê

025
830
60%Kiểm soát bóng40%
26Dứt điểm8
8Trúng đích2
10Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn4
5Phạt góc8
3Việt vị8
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
418Chuyền bóng265
336Chuyền chính xác176
80%Chính xác chuyền66%

So sánh

63Trận đấu48
114Ghi được72
73Thủng lưới86
1.81Bàn thắng mỗi trận1.5
19Giữ sạch lưới9
37Trên 2.5 bàn28
56Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu