Real Betis
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Levante UD

Real Betis vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 1, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio La Cartuja de Sevilla, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
WLDWD Levante UD
  1. 5' A. Ezzalzouli 1-0
  2. 22' Antony
  3. 37' Kervin Arriaga
  4. 45' 1-1 C. Espi · P. Martinez
  5. HT1-1
  6. 46' O. Rey K. Arriaga
  7. 46' T. Abed K. Tunde
  8. 54' G. Lo Celso Isco
  9. 66' Jeremy Toljan
  10. 68' P. Fornals 2-1
  11. 78' U. Raghouber J. A. Olasagasti
  12. 78' I. Losada I. Romero
  13. 79' V. Gomez Natan
  14. 80' C. Avila A. Ezzalzouli
  15. 80' A. Fidalgo P. Fornals
  16. 86' K. Etta Eyong P. Martinez
  17. FT2-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 13Adrian 8.2
  2. 2H. Bellerin 6.3
  3. 3D. Llorente 7.0
  4. 4Natan ▼ 79' 6.6
  5. 12R. Rodriguez 6.3
  6. 8P. Fornals ▼ 80' 7.3
  7. 21M. Roca 6.9
  8. 7Antony 6.9
  9. 22Isco ▼ 54' 6.3
  10. 10A. Ezzalzouli ▼ 80' 7.7
  11. 19Cucho Hernandez 6.6

Dự bị 10

  1. 1A. Valles
  2. 25P. Lopez
  3. 11C. Bakambu
  4. 9C. Avila ▲ 80' 6.6
  5. 23J. Firpo
  6. 18N. Deossa
  7. 16V. Gomez ▲ 79' 6.6
  8. 15A. Fidalgo ▲ 80' 6.7
  9. 20G. Lo Celso ▲ 54' 7.0
  10. 17R. Riquelme
Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Castro
  1. 13M. Ryan 6.9
  2. 22J. Toljan 6.5
  3. 4Dela 6.9
  4. 2M. Moreno 6.3
  5. 23M. Sanchez 6.7
  6. 10P. Martinez ▼ 86' 7.2
  7. 16K. Arriaga ▼ 46' 6.9
  8. 26K. Tunde ▼ 46' 6.3
  9. 8J. A. Olasagasti ▼ 78' 7.0
  10. 9I. Romero ▼ 78' 5.9
  11. 19C. Espi 7.5

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 20O. Rey ▲ 46' 6.3
  3. 12U. Vencedor
  4. 14U. Raghouber ▲ 78' 6.9
  5. 55T. Abed ▲ 46' 6.3
  6. 27P. Cortes
  7. 11J. Morales
  8. 6D. Varela Pampin
  9. 18I. Losada ▲ 78' 6.3
  10. 3A. Matturro
  11. 21K. Etta Eyong ▲ 86' 6.5
  12. 29N. Perez

Thống kê

014
820
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm15
8Trúng đích7
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
12Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
4Phạt góc8
1Việt vị1
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
6Cứu thua6
-0.41Bàn thắng ngăn chặn-0.41
618Chuyền bóng333
562Chuyền chính xác289
91%Chính xác chuyền87%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu42
87Ghi được54
70Thủng lưới66
1.61Bàn thắng mỗi trận1.29
15Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn18
45Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu