Real Betis
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

Real Betis vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 1, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Jesús Gil
Phong độ
WWLWW Real Betis
WLDWD Levante UD
  1. HT0-0
  2. 57' Guido Rodríguez
  3. 66' William Carvalho G. Rodríguez
  4. 66' Juanmi D. Lainez
  5. 70' N. Fekir · A. Mandi 1-0
  6. 75' Juanmi 2-0
  7. 77' M. Malsa N. Vukčević
  8. 77' Son Morales
  9. 77' Sergio León Dani Gómez
  10. 83' Ó. Duarte Miramón
  11. 84' William Carvalho
  12. 90' Joaquín Borja Iglesias
  13. FT2-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 25C. Bravo 7.2
  2. 6Víctor Ruíz 7.3
  3. 23A. Mandi 7.9
  4. 15Álex Moreno 7.0
  5. 22Emerson 7.3
  6. 18A. Guardado 7.5
  7. 10Sergio Canales 7.2
  8. 21G. Rodríguez ▼ 66' 7.2
  9. 8N. Fekir 7.9
  10. 9Borja Iglesias ▼ 90' 6.3
  11. 20D. Lainez ▼ 66' 6.6

Dự bị 12

  1. 14William Carvalho ▲ 66' 6.9
  2. 7Juanmi ▲ 66' 7.0
  3. 17Joaquín ▲ 90'
  4. 4P. Akouokou
  5. 19Y. Fékir
  6. 12Sidnei
  7. 24Aitor Ruibal
  8. 2Martín Montoya
  9. 16Loren Morón
  10. 1Joel Robles
  11. 5Marc Bartra
  12. 33Juan Miranda
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 6.5
  2. 20Miramón ▼ 83' 6.5
  3. 19Clerc 6.3
  4. 14Rúben Vezo 6.9
  5. 4Rober 6.6
  6. 17N. Vukčević ▼ 77' 6.7
  7. 11Morales ▼ 77' 6.6
  8. 10E. Bardhi 6.6
  9. 9Roger Martí 6.5
  10. 21Dani Gómez ▼ 77' 6.6
  11. 18Jorge de Frutos 6.7

Dự bị 8

  1. 12M. Malsa ▲ 77' 6.6
  2. 2Son ▲ 77' 6.9
  3. 7Sergio León ▲ 77' 6.3
  4. 6Ó. Duarte ▲ 83' 6.3
  5. 25C. Doukouré
  6. 34Dani Cárdenas
  7. 23Coke
  8. 3Toño

Thống kê

024
100
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm7
6Trúng đích1
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
4Phạt góc1
3Việt vị4
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
1Cứu thua4
527Chuyền bóng399
441Chuyền chính xác308
84%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu48
62Ghi được65
53Thủng lưới66
1.41Bàn thắng mỗi trận1.35
16Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu