Real Betis
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Levante UD

Real Betis vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 3-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 1, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Eduardo Prieto
Phong độ
WWLWW Real Betis
WLDWD Levante UD
  1. 7' 0-1 Hernâni · N. Vukčević
  2. 25' Loren Moron
  3. 29' Nikola Vukčević
  4. 45'+3 Loren Morón 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' Melero N. Vukčević
  7. 48' Loren Morón · Joaquín 2-1
  8. 57' Coke
  9. 63' William Carvalho
  10. 64' Borja Mayoral Sergio León
  11. 67' Borja Iglesias · Joaquín 3-1
  12. 72' D. Lainez Loren Morón
  13. 72' Roger Martí Hernâni
  14. 78' Tello Joaquín
  15. 88' Raúl García Borja Iglesias
  16. FT3-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Rubí
  1. 1Joel Robles 6.8
  2. 19Antonio Barragán 7.4
  3. 23Aïssa Mandi 6.8
  4. 5Marc Bartra 7.3
  5. 15Alex Moreno 6.8
  6. 14William Carvalho 7.0
  7. 17Joaquín ⇢2 ▼ 78' 8.8
  8. 10Sergio Canales 7.7
  9. 18Andrés Guardado 6.7
  10. 9Borja Iglesias ▼ 88' 8.0
  11. 16Loren Moron ⚽2 ▼ 72' 7.7

Dự bị 7

  1. 13Dani Martín
  2. 4Zouhair Feddal
  3. 22Emerson
  4. 3Javi García
  5. 20Diego Lainez ▲ 72' 6.7
  6. 35Raul García ▲ 88'
  7. 11Cristian Tello 6.6
Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 6.1
  2. 23Coke 6.0
  3. 15Sergio Postigo 6.5
  4. 6Óscar Duarte 6.3
  5. 3Toño 6.2
  6. 17Nikola Vukčević ▼ 46' 6.8
  7. 11José Luis Morales 6.2
  8. 5Nemanja Radoja 6.4
  9. 24José Campaña 6.8
  10. 8Hernani ▼ 72' 7.8
  11. 7Sergio León ▼ 64' 6.5

Dự bị 7

  1. 1Oier Olazábal
  2. 20Jorge Miramon
  3. 19Carlos Clerc
  4. 18Erick Cabaco
  5. 22Gonzalo Melero 6.1
  6. 9Roger Martí ▲ 72' 6.5
  7. 21Borja Mayoral ▲ 64' 6.3

Thống kê

025
220
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm17
5Trúng đích3
9Chệch đích9
13Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
5Phạt góc2
1Việt vị3
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
495Chuyền bóng378
438Chuyền chính xác312
88%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 70 - 25 +45 87
2
F.C. Barcelona
38 86 - 38 +48 82
3
Atlético Madrid
38 51 - 27 +24 70
4
Sevilla F.C.
38 54 - 34 +20 70
5
Villarreal
38 63 - 49 +14 60
6
Real Sociedad
38 56 - 48 +8 56
7
Granada CF
38 52 - 45 +7 56
8
Getafe CF
38 43 - 37 +6 54
9
Valencia
38 46 - 53 -7 53
10
CA Osasuna
38 46 - 54 -8 52
11
Athletic Bilbao
38 41 - 38 +3 51
12
Levante UD
38 47 - 53 -6 49
13
Real Valladolid
38 32 - 43 -11 42
14
SD Eibar
38 39 - 56 -17 42
15
Real Betis
38 48 - 60 -12 41
16
Deportivo Alavés
38 34 - 59 -25 39
17
RC Celta de Vigo
38 37 - 49 -12 37
18
CD Leganés
38 30 - 51 -21 36
19
R.C.D. Mallorca
38 40 - 65 -25 33
20
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 27 - 58 -31 25
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

41Trận đấu41
57Ghi được54
62Thủng lưới57
1.39Bàn thắng mỗi trận1.32
8Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu