Levante UD
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Real Betis

Levante UD vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 4-0 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 1, Real Betis thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Trọng tài
Santiago Jaime Latre, Spain
Phong độ
WLDWD Levante UD
WWLWW Real Betis
  1. 9' Campaña · Jason 1-0
  2. 26' Sidnei
  3. 28' Nikola Vukčević
  4. 32' Campaña 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' Joaquín Emerson
  7. 56' José Luis Morales11m 3-0
  8. 57' Cristian Tello Sergio León
  9. 61' Aïssa Mandi
  10. 66' M. Simon N. Vukčević
  11. 71' D. Lainez Canales
  12. 77' R. Dwamena Borja Mayoral
  13. 80' Wilfrid Kaptoum
  14. 81' Coke · E. Bardhi 4-0
  15. 85' Chema Campaña
  16. 90' Róber Pier
  17. FT4-0

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paco López
  1. 25Aitor Fernández 7.3
  2. 12Coke 7.8
  3. 3Toño 6.8
  4. 14Rúben Vezo 6.9
  5. 4Rober 7.0
  6. 24Campaña ⚽2 ▼ 85' 8.4
  7. 17N. Vukčević ▼ 66' 6.7
  8. 11José Luis Morales 7.3
  9. 10E. Bardhi 6.6
  10. 23Jason 6.8
  11. 2Borja Mayoral ▼ 77' 6.5

Dự bị 7

  1. 7M. Simon ▲ 66' 6.6
  2. 20R. Dwamena ▲ 77' 6.4
  3. 6Chema ▲ 85' 6.7
  4. 9Roger Martí
  5. 22Luna
  6. 13Oier
  7. 19Pedro López
Real Betis Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Quique Setién
  1. 13Pau López 5.1
  2. 12Sidnei 5.9
  3. 23A. Mandi 6.6
  4. 5Bartra 6.7
  5. 20Junior Firpo 6.7
  6. 24Emerson ▼ 46' 6.6
  7. 18A. Guardado 5.7
  8. 6Canales ▼ 71' 6.6
  9. 34W. Kaptoum 6.7
  10. 7Sergio León ▼ 57' 6.5
  11. 16Loren Morón 6.9

Dự bị 7

  1. 17Joaquín ▲ 46' 7.0
  2. 11Cristian Tello ▲ 57' 6.4
  3. 22D. Lainez ▲ 71' 6.4
  4. 10Jesé
  5. 3Javi García
  6. 2Francis Guerrero
  7. 1Joel Robles

Thống kê

023
430
29%Kiểm soát bóng71%
6Dứt điểm7
4Trúng đích2
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
3Phạt góc4
7Việt vị1
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua0
217Chuyền bóng530
163Chuyền chính xác476
75%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu54
64Ghi được68
71Thủng lưới67
1.52Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu