Levante UD
2 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Real Betis

Levante UD vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-4 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 1, Real Betis thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Santiago Jaime
Phong độ
WLDWD Levante UD
LWWLW Real Betis
  1. 14' 0-1 N. Fekir · William Carvalho
  2. 22' Germán Pezzella
  3. 29' 0-2 Edgar González
  4. 40' Rober Rúben Vezo
  5. 42' 0-3 William Carvalho · Tello
  6. 43' Dani Gómez · Jorge de Frutos 1-3
  7. HT1-3
  8. 47' Dani Gómez 2-3
  9. 48' Martín Cáceres
  10. 49' 2-4 N. Fekir
  11. 56' Héctor Bellerín
  12. 66' Soldado M. Cáceres
  13. 66' A. Guardado Rodri
  14. 66' Willian José Borja Iglesias
  15. 66' D. Lainez Tello
  16. 67' E. Bardhi Dani Gómez
  17. 73' Marc Pubill Miramón
  18. 73' Pepelu Melero
  19. 74' Roberto Soldado
  20. 80' Aitor Ruibal William Carvalho
  21. FT2-4

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Lisci
  1. 34Dani Cárdenas 6.6
  2. 7M. Cáceres ▼ 66' 5.9
  3. 6Ó. Duarte 6.9
  4. 20Miramón ▼ 73' 6.5
  5. 14Rúben Vezo ▼ 40' 6.3
  6. 2Son 6.7
  7. 11Morales 7.0
  8. 12M. Malsa 6.5
  9. 22Melero ▼ 73' 6.3
  10. 21Dani Gómez ⚽2 ▼ 67' 7.9
  11. 18Jorge de Frutos 7.2

Dự bị 12

  1. 4Rober ▲ 40' 6.5
  2. 16Soldado ▲ 66' 5.0
  3. 10E. Bardhi ▲ 67' 6.2
  4. 42Marc Pubill ▲ 73' 6.7
  5. 8Pepelu ▲ 73' 6.9
  6. 1Aitor Fernández
  7. 23Coke
  8. 17N. Vukčević
  9. 5N. Radoja
  10. 29Cantero
  11. 3Enric Franquesa
  12. 19Clerc
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 5.9
  2. 5Marc Bartra 7.2
  3. 16G. Pezzella 6.9
  4. 15Álex Moreno 6.3
  5. 19Bellerín 6.9
  6. 3Edgar González 8.3
  7. 14William Carvalho ▼ 80' 8.5
  8. 28Rodri ▼ 66' 6.3
  9. 11Tello ▼ 66' 6.7
  10. 8N. Fekir ⚽2 10.0
  11. 9Borja Iglesias ▼ 66' 6.3

Dự bị 11

  1. 18A. Guardado ▲ 66' 6.7
  2. 12Willian José ▲ 66' 6.7
  3. 20D. Lainez ▲ 66' 6.7
  4. 24Aitor Ruibal ▲ 80' 6.2
  5. 1Joel Robles
  6. 23Y. Sabaly
  7. 4P. Akouokou
  8. 7Juanmi
  9. 17Joaquín
  10. 6Víctor Ruíz
  11. 33Juan Miranda

Thống kê

115
720
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm19
4Trúng đích11
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
5Phạt góc7
3Việt vị2
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
377Chuyền bóng553
282Chuyền chính xác457
75%Chính xác chuyền83%

So sánh

48Trận đấu63
72Ghi được114
86Thủng lưới73
1.5Bàn thắng mỗi trận1.81
9Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn37
40Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu