Real Madrid
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Sociedad

Real Madrid vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 8, hòa 1, Real Sociedad thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Enrique Roca de Murcia, Murcia
Phong độ
WWWLW Real Madrid
LLWDW Real Sociedad
  1. 10' Álvaro Carreras
  2. 31' Yangel Herrera
  3. 40' K. Mbappe · F. Valverde 1-0
  4. 44' 1-1 L. Sucic
  5. 45'+2 Jon Aramburu
  6. HT1-1
  7. 46' M. Cucurella A. Carreras
  8. 57' I. Zubeldia J. Aramburu
  9. 57' O. Oskarsson M. Oyarzabal
  10. 60' K. Mbappe · J. Bellingham 2-1
  11. 66' C. Soler Y. Herrera
  12. 66' A. Barrenetxea J. Ochieng
  13. 68' Vinicius Junior · J. Bellingham 3-1
  14. 71' Luken Beitia
  15. 73' Ibrahima Konaté
  16. 74' G. Guedes T. Kubo
  17. 78' E. Camavinga J. Bellingham
  18. 78' B. Diaz A. Guler
  19. 80' K. Mbappe · Vinicius Junior 4-1
  20. 84' Y. Diomande Vinicius Junior
  21. 86' C. Espi B. Silva
  22. 90'+4 Eduardo Camavinga
  23. 90'+1 Brahim Díaz
  24. FT4-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Mourinho
  1. 1T. Courtois 6.7
  2. 24D. Dumfries 6.2
  3. 16I. Konate 7.2
  4. 4D. Huijsen 7.2
  5. 18A. Carreras ▼ 46' 6.3
  6. 8F. Valverde 7.6
  7. 20B. Silva ▼ 86' 7.0
  8. 15A. Guler ▼ 78' 7.5
  9. 5J. Bellingham ⇢2 ▼ 78' 9.0
  10. 7Vinicius Junior ▼ 84' 7.9
  11. 10K. Mbappe ⚽3 10.0

Dự bị 12

  1. 13A. Lunin
  2. 26S. Mestre
  3. 22A. Rudiger
  4. 33M. Rivas
  5. 17M. Cucurella ▲ 46' 6.9
  6. 12T. Alexander-Arnold
  7. 6E. Camavinga ▲ 78' 6.9
  8. 21B. Diaz ▲ 78' 6.7
  9. 29J. Cestero Sancho
  10. 19C. Espi ▲ 86' 6.5
  11. 36A. Ciria
  12. 25Y. Diomande ▲ 84' 6.7
Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 8.2
  2. 2J. Aramburu ▼ 57' 6.2
  3. 34L. Beitia 5.6
  4. 31J. Martin 6.2
  5. 17S. Gomez 6.2
  6. 21Y. Herrera ▼ 66' 6.5
  7. 8B. Turrientes 7.0
  8. 14T. Kubo ▼ 74' 6.2
  9. 24L. Sucic 7.2
  10. 12J. Ochieng ▼ 66' 6.3
  11. 10M. Oyarzabal ▼ 57' 6.3

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 5I. Zubeldia ▲ 57' 6.0
  3. 16J. Pacheco
  4. 3A. Munoz
  5. 18C. Soler ▲ 66' 6.9
  6. 23A. Zakharyan
  7. 28A. Lebarbier
  8. 26I. Aguirre
  9. 11G. Guedes ▲ 74' 6.5
  10. 9O. Oskarsson ▲ 57' 6.3
  11. 7A. Barrenetxea ▲ 66' 6.7
  12. 29A. Marchal

Thống kê

034
730
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm10
11Trúng đích3
3Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
4Phạt góc7
1Việt vị0
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
2Cứu thua7
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
581Chuyền bóng554
531Chuyền chính xác501
91%Chính xác chuyền90%
3.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Real Sociedad
5 6 - 8 -2 7
10
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
11
Levante UD
4 5 - 5 0 5
12
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
13
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
14
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
15
Getafe CF
4 2 - 5 -3 4
16
RC Celta de Vigo
5 2 - 5 -3 3
17
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
4 5 - 12 -7 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu12
24Ghi được16
8Thủng lưới20
2.4Bàn thắng mỗi trận1.33
3Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn8
9Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu