Real Sociedad
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Real Madrid

Real Sociedad vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 1, hòa 1, Real Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WWWLW Real Madrid
  1. 6' Igor Zubeldia
  2. 12' 0-1 K. Mbappe
  3. 32' Dean Huijsen
  4. 44' 0-2 A. Guler · K. Mbappe
  5. 45'+1 Ander Barrenetxea
  6. HT0-2
  7. 46' F. Valverde B. Diaz
  8. 56' M. Oyarzabal11m 1-2
  9. 57' J. Aramburu A. Elustondo
  10. 57' C. Soler M. Goti Lopez
  11. 62' Kylian Mbappé
  12. 66' T. Kubo P. Marin
  13. 66' A. Zakharyan G. Guedes
  14. 68' R. Asencio D. Ceballos
  15. 68' F. Garcia Vinicius Junior
  16. 78' J. Karrikaburu J. Gorrotxategi
  17. 82' T. Alexander-Arnold D. Carvajal
  18. 88' D. Alaba A. Guler
  19. FT1-2

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergio Francisco Ramos
  1. 1A. Remiro 7.0
  2. 6A. Elustondo ▼ 57' 6.0
  3. 5I. Zubeldia 5.9
  4. 16D. Caleta-Car 6.9
  5. 17S. Gomez 6.6
  6. 4J. Gorrotxategi ▼ 78' 7.0
  7. 28P. Marin ▼ 66' 6.3
  8. 11G. Guedes ▼ 66' 6.2
  9. 22M. Goti Lopez ▼ 57' 5.7
  10. 7A. Barrenetxea 7.0
  11. 10M. Oyarzabal 7.5

Dự bị 11

  1. 13U. Marrero
  2. 32A. Fraga
  3. 2J. Aramburu ▲ 57' 6.6
  4. 3A. Munoz
  5. 8B. Turrientes
  6. 14T. Kubo ▲ 66' 6.7
  7. 18C. Soler ▲ 57' 7.0
  8. 19J. Karrikaburu ▲ 78' 6.3
  9. 20A. Odriozola
  10. 21A. Zakharyan ▲ 66' 6.5
  11. 31J. Martin
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Xabier Alonso Olano
  1. 1T. Courtois 7.3
  2. 2D. Carvajal ▼ 82' 6.9
  3. 3Eder Militao 7.5
  4. 24D. Huijsen 6.2
  5. 18A. Carreras 6.9
  6. 14A. Tchouameni 7.3
  7. 19D. Ceballos ▼ 68' 7.7
  8. 21B. Diaz ▼ 46' 6.3
  9. 15A. Guler ▼ 88' 8.7
  10. 7Vinicius Junior ▼ 68' 6.3
  11. 10K. Mbappe 8.5

Dự bị 10

  1. 13A. Lunin
  2. 43S. Mestre
  3. 4D. Alaba ▲ 88' 6.9
  4. 8F. Valverde ▲ 46' 6.7
  5. 11Rodrygo
  6. 12T. Alexander-Arnold ▲ 82' 6.9
  7. 16G. Garcia
  8. 17R. Asencio ▲ 68' 6.6
  9. 20F. Garcia ▲ 68' 6.7
  10. 30F. Mastantuono

Thống kê

0212
411
64%Kiểm soát bóng36%
23Dứt điểm16
4Trúng đích6
7Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm2
12Bị chặn3
12Phạt góc4
0Việt vị2
17Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
521Chuyền bóng314
447Chuyền chính xác241
86%Chính xác chuyền77%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu55
66Ghi được118
64Thủng lưới59
1.53Bàn thắng mỗi trận2.15
5Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu