Real Sociedad
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

Real Sociedad vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 1, hòa 1, Real Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WWWLW Real Madrid
  1. 17' Umar Sadiq
  2. 24' Rodrygo Brahim Díaz
  3. 28' Jon Aramburu
  4. HT0-0
  5. 58' 0-1 Vinícius Júnior11m
  6. 63' Barrenetxea S. Becker
  7. 63' O. Óskarsson U. Sadiq
  8. 73' Vinícius Júnior
  9. 75' Jon Pacheco N. Aguerd
  10. 75' Beñat Turrientes L. Sučić
  11. 75' 0-2 K. Mbappé11m
  12. 77' Lucas Vázquez A. Güler
  13. 78' Aihen Muñoz Javi López
  14. 79' Luka Modrić
  15. 82' Jon Pacheco
  16. 83' Ander Barrenetxea
  17. 90' Endrick K. Mbappé
  18. FT0-2

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.2
  2. 27J. Aramburu 6.2
  3. 5Zubeldia 7.2
  4. 21N. Aguerd ▼ 75' 7.2
  5. 12Javi López ▼ 78' 6.3
  6. 14T. Kubo 6.6
  7. 24L. Sučić ▼ 75' 7.0
  8. 4Martín Zubimendi 7.0
  9. 17Sergio Gómez 6.9
  10. 11S. Becker ▼ 63' 6.6
  11. 19U. Sadiq ▼ 63' 6.3

Dự bị 12

  1. 7Barrenetxea ▲ 63' 6.7
  2. 9O. Óskarsson ▲ 63' 6.3
  3. 20Jon Pacheco ▲ 75' 6.3
  4. 22Beñat Turrientes ▲ 75' 6.5
  5. 3Aihen Muñoz ▲ 78' 6.6
  6. 6Aritz Elustondo
  7. 2Odriozola
  8. 16Jon Olasagasti
  9. 10Mikel Oyarzabal
  10. 28Pablo Marín
  11. 31Jon Martín
  12. 13Unai Marrero
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.3
  2. 2Dani Carvajal 7.7
  3. 3Éder Militão 7.7
  4. 22A. Rüdiger 7.2
  5. 23F. Mendy 7.5
  6. 8F. Valverde 7.2
  7. 10L. Modrić 7.5
  8. 21Brahim Díaz ▼ 24' 6.9
  9. 15A. Güler ▼ 77' 6.9
  10. 7Vinícius Júnior 7.9
  11. 9K. Mbappé ▼ 90' 7.3

Dự bị 8

  1. 11Rodrygo ▲ 24' 6.9
  2. 17Lucas Vázquez ▲ 77' 6.7
  3. 16Endrick ▲ 90'
  4. 36Chema Andrés
  5. 20Fran García
  6. 34Sergio Mestre
  7. 13A. Lunin
  8. 18Jesús Vallejo

Thống kê

046
610
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm16
2Trúng đích6
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn8
6Phạt góc6
2Việt vị1
12Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
4Cứu thua2
0.90Bàn thắng ngăn chặn0.90
453Chuyền bóng494
393Chuyền chính xác437
87%Chính xác chuyền88%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu65
80Ghi được140
75Thủng lưới80
1.27Bàn thắng mỗi trận2.15
22Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn43
40Hiệp hai85

Đối đầu

Trang trận đấu