Real Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Sociedad

Real Madrid vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 8, hòa 1, Real Sociedad thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
LLWDW Real Sociedad
  1. 38' Kylian Mbappé11mhỏng 11m
  2. 38' Arda Güler
  3. 38' K. Mbappé 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' Jon Olasagasti Pablo Marín
  6. 55' Vinícius Júnior Brahim Díaz
  7. 56' Jesús Vallejo A. Tchouaméni
  8. 71' Martín Zubimendi Beñat Turrientes
  9. 71' Mikel Oyarzabal Arkaitz Mariezkurrena
  10. 71' Barrenetxea Sergio Gómez
  11. 77' Gonzalo García Lucas Vázquez
  12. 83' K. Mbappé · Vinícius Júnior 2-0
  13. 84' Brais Méndez L. Sučić
  14. 87' Chema Andrés L. Modrić
  15. FT2-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 7.0
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 77' 7.0
  3. 14A. Tchouaméni ▼ 56' 6.9
  4. 35Raúl Asencio 7.6
  5. 20Fran García 7.3
  6. 10L. Modrić ▼ 87' 7.7
  7. 8F. Valverde 7.3
  8. 19Dani Ceballos 7.2
  9. 15A. Güler 8.3
  10. 9K. Mbappé ⚽2 8.2
  11. 21Brahim Díaz ▼ 55' 7.3

Dự bị 8

  1. 7Vinícius Júnior ▲ 55' 6.9
  2. 18Jesús Vallejo ▲ 56' 6.6
  3. 30Gonzalo García ▲ 77' 6.5
  4. 36Chema Andrés ▲ 87'
  5. 26Fran González
  6. 29Y. Lekhedim
  7. 31Jacobo Ramón
  8. 1T. Courtois
Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 13Unai Marrero 8.2
  2. 19J. Aramburu 6.6
  3. 31Jon Martín 6.9
  4. 20Jon Pacheco 6.6
  5. 3Aihen Muñoz 6.7
  6. 14T. Kubo 7.3
  7. 28Pablo Marín ▼ 46' 6.2
  8. 22Beñat Turrientes ▼ 71' 6.9
  9. 17Sergio Gómez ▼ 71' 6.9
  10. 24L. Sučić ▼ 84' 7.2
  11. 40Arkaitz Mariezkurrena ▼ 71' 6.6

Dự bị 12

  1. 16Jon Olasagasti ▲ 46' 6.6
  2. 4Martín Zubimendi ▲ 71' 6.7
  3. 10Mikel Oyarzabal ▲ 71' 6.6
  4. 7Barrenetxea ▲ 71' 6.3
  5. 23Brais Méndez ▲ 84'
  6. 18H. Traoré
  7. 12Javi López
  8. 8A. Zakharyan
  9. 1Álex Remiro
  10. 6Aritz Elustondo
  11. 5Zubeldia
  12. 2Odriozola

Thống kê

0011
400
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm9
8Trúng đích1
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
11Phạt góc4
3Việt vị1
5Phạm lỗi7
1Cứu thua6
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
715Chuyền bóng435
661Chuyền chính xác388
92%Chính xác chuyền89%
2.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu63
140Ghi được80
80Thủng lưới75
2.15Bàn thắng mỗi trận1.27
21Giữ sạch lưới22
43Trên 2.5 bàn28
85Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu