Real Sociedad
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

Real Sociedad vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-0 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 1, hòa 1, Real Madrid thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WWWLW Real Madrid
  1. 22' Andoni Gorosabel
  2. HT0-0
  3. 47' T. Kubo 1-0
  4. 53' Daniel Carvajal
  5. 59' Á. Rodríguez M. Díaz
  6. 61' Daniel Carvajal
  7. 61' Daniel Carvajal
  8. 63' Elustondo Gorosabel
  9. 63' Lucas Vázquez T. Kroos
  10. 64' Jon Pacheco Zubeldia
  11. 74' Barrenetxea T. Kubo
  12. 74' Carlos Fernández A. Sørloth
  13. 79' Dani Ceballos
  14. 82' Sergio Arribas Marco Asensio
  15. 85' Barrenetxea · David Silva 2-0
  16. 87' Nacho Fernández
  17. 89' Illarramendi David Silva
  18. 90'+1 Rodrygo
  19. FT2-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.9
  2. 18Gorosabel ▼ 63' 6.3
  3. 5Zubeldia ▼ 64' 6.6
  4. 24R. Le Normand 7.0
  5. 12Aihen Muñoz 6.3
  6. 3Martín Zubimendi 6.9
  7. 14T. Kubo ▼ 74' 7.2
  8. 8Mikel Merino 7.0
  9. 21David Silva ▼ 89' 8.0
  10. 10Mikel Oyarzabal 6.6
  11. 19A. Sørloth ▼ 74' 7.2

Dự bị 12

  1. 6Elustondo ▲ 63' 6.3
  2. 20Jon Pacheco ▲ 64' 7.3
  3. 7Barrenetxea ▲ 74' 7.3
  4. 9Carlos Fernández ▲ 74' 6.5
  5. 4Illarramendi ▲ 89'
  6. 16Guevara
  7. 23Brais Méndez
  8. 15Diego Rico
  9. 13Andoni Zubiaurre
  10. 2Álex Sola
  11. 11M. Cho
  12. 17Robert Navarro
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.3
  2. 2Dani Carvajal 6.2
  3. 3Éder Militão 6.3
  4. 22A. Rüdiger 6.3
  5. 6Nacho 6.7
  6. 19Dani Ceballos 5.7
  7. 18A. Tchouaméni 7.3
  8. 8T. Kroos ▼ 63' 7.2
  9. 11Marco Asensio ▼ 82' 6.5
  10. 24M. Díaz ▼ 59' 6.7
  11. 21Rodrygo 7.2

Dự bị 11

  1. 39Á. Rodríguez ▲ 59' 6.7
  2. 17Lucas Vázquez ▲ 63' 6.3
  3. 33Sergio Arribas ▲ 82' 6.5
  4. 40N. Paz
  5. 26Luis López
  6. 13A. Lunin
  7. 16Odriozola
  8. 7E. Hazard
  9. 5Vallejo
  10. 15F. Valverde
  11. 32Carlos Dotor

Thống kê

012
651
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm10
4Trúng đích5
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
2Phạt góc6
1Việt vị2
17Phạm lỗi9
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
487Chuyền bóng430
422Chuyền chính xác373
87%Chính xác chuyền87%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu64
79Ghi được131
50Thủng lưới65
1.34Bàn thắng mỗi trận2.05
24Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn35
38Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu