Real Sociedad vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-1 Real Madrid tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 26 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 1, hòa 1, Real Madrid thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Semi-finals
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- WWWLW Real Madrid
- 19' 0-1 Endrick · J. Bellingham
- 45'+1 Raúl Asencio
- HT0-1
- 46' ▲ Lucas Vázquez ▼ Raúl Asencio
- 64' ▲ S. Becker ▼ Barrenetxea
- 64' ▲ Pablo Marín ▼ L. Sučić
- 72' ▲ D. Alaba ▼ Endrick
- 77' ▲ Aritz Elustondo ▼ N. Aguerd
- 77' ▲ O. Óskarsson ▼ Mikel Oyarzabal
- 83' ▲ Javi López ▼ Aihen Muñoz
- 84' ▲ Rodrygo ▼ A. Güler
- 84' ▲ Brahim Díaz ▼ Vinícius Júnior
- 86' Lucas Vázquez
- 88' ▲ F. Mendy ▼ E. Camavinga
- FT0-1
Đội hình
- 1Álex Remiro 7.5
- 19J. Aramburu 7.3
- 5Zubeldia 6.7
- 21N. Aguerd ▼ 77' 6.9
- 3Aihen Muñoz ▼ 83' 6.6
- 4Martín Zubimendi 6.9
- 14T. Kubo 6.7
- 23Brais Méndez 7.7
- 24L. Sučić ▼ 64' 6.5
- 7Barrenetxea ▼ 64' 7.5
- 10Mikel Oyarzabal ▼ 77' 7.2
Dự bị 11
- 11S. Becker ▲ 64' 6.7
- 28Pablo Marín ▲ 64' 6.6
- 6Aritz Elustondo ▲ 77' 6.9
- 9O. Óskarsson ▲ 77' 6.7
- 12Javi López ▲ 83' 6.7
- 22Beñat Turrientes
- 17Sergio Gómez
- 13Unai Marrero
- 16Jon Olasagasti
- 31Jon Martín
- 18H. Traoré
- 13A. Lunin 8.7
- 35Raúl Asencio ▼ 46' 6.5
- 14A. Tchouaméni 7.2
- 22A. Rüdiger 6.7
- 20Fran García 6.6
- 15A. Güler ▼ 84' 6.9
- 6E. Camavinga ▼ 88' 7.2
- 19Dani Ceballos 7.2
- 5J. Bellingham ⇢ 8.2
- 16Endrick ⚽ ▼ 72' 6.9
- 7Vinícius Júnior ▼ 84' 7.3
Dự bị 10
- 17Lucas Vázquez ▲ 46' 6.9
- 4D. Alaba ▲ 72' 6.3
- 11Rodrygo ▲ 84' 6.3
- 21Brahim Díaz ▲ 84' 6.7
- 23F. Mendy ▲ 88' 6.3
- 10L. Modrić
- 34Sergio Mestre
- 26Fran González
- 36Chema Andrés
- 30Gonzalo García
Thống kê
00⚑8
⚑820
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm14
6Trúng đích5
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
8Phạt góc8
1Việt vị2
17Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
4Cứu thua6
448Chuyền bóng433
385Chuyền chính xác366
86%Chính xác chuyền85%
So sánh
63Trận đấu65
80Ghi được140
75Thủng lưới80
1.27Bàn thắng mỗi trận2.15
22Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn43
40Hiệp hai85