Real Betis
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Sociedad

Real Betis vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 3, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Phong độ
WWLWW Real Betis
LLWDW Real Sociedad
  1. HT0-0
  2. 46' Sergio Gómez
  3. 49' Jon Aramburu
  4. 58' Isco F. Bernal
  5. 58' A. Marchal A. Barrenetxea
  6. 58' M. Oyarzabal T. Kubo
  7. 61' Igor Zubeldia
  8. 63' R. Riquelme · C. Hernandez 1-0
  9. 72' A. Munoz S. Gomez
  10. 72' B. Turrientes Y. Herrera
  11. 73' P. Garcia R. Riquelme
  12. 80' Natan
  13. 80' N. Deossa C. Hernandez
  14. 87' A. Zakharyan L. Sucic
  15. 90'+2 Héctor Bellerín
  16. 90' Fran García
  17. FT1-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 7.6
  2. 2H. Bellerin 6.5
  3. 5M. Bartra 7.3
  4. 4Natan 7.3
  5. 11F. Garcia 7.2
  6. 6F. Bernal ▼ 58' 6.9
  7. 21M. Roca 7.2
  8. 7Antony 8.2
  9. 8P. Fornals 7.2
  10. 17R. Riquelme ▼ 73' 8.0
  11. 9C. Hernandez ▼ 80' 6.9

Dự bị 10

  1. 31M. Gonzalez
  2. 3D. Llorente
  3. 23J. Firpo
  4. 16V. Gomez
  5. 12A. Ortiz
  6. 22Isco ▲ 58' 6.6
  7. 18N. Deossa ▲ 80' 7.0
  8. 15A. Fidalgo
  9. 14I. Losada
  10. 33P. Garcia ▲ 73' 6.6
Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 9.0
  2. 2J. Aramburu 5.9
  3. 5I. Zubeldia 6.3
  4. 31J. Martin 6.9
  5. 17S. Gomez ▼ 72' 7.0
  6. 21Y. Herrera ▼ 72' 6.6
  7. 18C. Soler 6.9
  8. 14T. Kubo ▼ 58' 7.0
  9. 24L. Sucic ▼ 87' 6.2
  10. 7A. Barrenetxea ▼ 58' 6.5
  11. 9O. Oskarsson 6.3

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 34L. Beitia
  3. 12J. Ochieng
  4. 16J. Pacheco
  5. 3A. Munoz ▲ 72' 6.6
  6. 8B. Turrientes ▲ 72' 6.6
  7. 23A. Zakharyan ▲ 87' 6.7
  8. 28A. Lebarbier
  9. 22M. Goti Lopez
  10. 29A. Marchal ▲ 58' 6.3
  11. 27G. Carrera
  12. 10M. Oyarzabal ▲ 58' 6.5

Thống kê

034
530
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm9
7Trúng đích3
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
4Phạt góc5
1Việt vị3
9Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua6
1.53Bàn thắng ngăn chặn1.53
481Chuyền bóng516
415Chuyền chính xác437
86%Chính xác chuyền85%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Real Sociedad
5 6 - 8 -2 7
10
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
11
Levante UD
4 5 - 5 0 5
12
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
13
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
14
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
15
Getafe CF
4 2 - 5 -3 4
16
RC Celta de Vigo
5 2 - 5 -3 3
17
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
4 5 - 12 -7 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

13Trận đấu12
22Ghi được16
12Thủng lưới20
1.69Bàn thắng mỗi trận1.33
7Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn8
14Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu