Real Sociedad
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Betis

Real Sociedad vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 3, Real Betis thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Phong độ
LWDWL Real Sociedad
WWLWW Real Betis
  1. 39' 0-1 Antony · S. Altimira
  2. HT0-1
  3. 47' 0-2 A. Ezzalzouli
  4. 54' L. Sucic C. Soler
  5. 54' P. Marin T. Kubo
  6. 59' R. Riquelme Antony
  7. 62' Ander Barrenetxea
  8. 64' Jon Gorrotxategi
  9. 64' Aitor Ruibal
  10. 69' Isco P. Fornals
  11. 69' S. Amrabat S. Altimira
  12. 69' H. Bellerin R. Rodriguez
  13. 77' G. Carrera A. Elustondo
  14. 78' N. Deossa Cucho Hernandez
  15. 79' O. Oskarsson · S. Gomez 1-2
  16. 83' Orri Steinn Óskarsson
  17. 90'+6 Aitor Ruibal
  18. 90' Diego Llorente
  19. 90'+6 Aitor Ruibal
  20. 90' M. Oyarzabal11m 2-2
  21. FT2-2

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 7.2
  2. 6A. Elustondo ▼ 77' 6.2
  3. 31J. Martin 6.3
  4. 16D. Caleta-Car 6.9
  5. 17S. Gomez 7.3
  6. 14T. Kubo ▼ 54' 6.9
  7. 4J. Gorrotxategi 7.0
  8. 18C. Soler ▼ 54' 6.5
  9. 7A. Barrenetxea 7.0
  10. 10M. Oyarzabal 7.3
  11. 9O. Oskarsson 6.9

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 23B. Mendez
  3. 24L. Sucic ▲ 54' 6.9
  4. 8B. Turrientes
  5. 21A. Zakharyan
  6. 38L. Beitia
  7. 47J. Ochieng
  8. 42G. Carrera ▲ 77' 6.2
  9. 12Y. Herrera
  10. 3A. Munoz
  11. 15P. Marin ▲ 54' 6.7
  12. 22Wesley
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 7.2
  2. 24A. Ruibal 6.5
  3. 3D. Llorente 7.0
  4. 16V. Gomez 6.3
  5. 12R. Rodriguez ▼ 69' 7.0
  6. 6S. Altimira ▼ 69' 7.2
  7. 21M. Roca 6.5
  8. 7Antony ▼ 59' 8.0
  9. 8P. Fornals ▼ 69' 6.6
  10. 10A. Ezzalzouli 7.7
  11. 19Cucho Hernandez ▼ 78' 6.9

Dự bị 12

  1. 25P. Lopez
  2. 22Isco ▲ 69' 6.5
  3. 11C. Bakambu
  4. 14S. Amrabat ▲ 69' 6.3
  5. 9C. Avila
  6. 23J. Firpo
  7. 18N. Deossa ▲ 78' 6.5
  8. 2H. Bellerin ▲ 69' 6.2
  9. 15A. Fidalgo
  10. 20G. Lo Celso
  11. 17R. Riquelme ▲ 59' 6.2
  12. 4Natan

Thống kê

024
331
65%Kiểm soát bóng35%
14Dứt điểm14
6Trúng đích6
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
4Phạt góc3
6Việt vị4
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
601Chuyền bóng319
548Chuyền chính xác262
91%Chính xác chuyền82%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu54
66Ghi được87
64Thủng lưới70
1.53Bàn thắng mỗi trận1.61
5Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu