Real Betis
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Sociedad

Real Betis vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 3-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 3, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
LLWDW Real Sociedad
  1. 6' Jon Aramburu
  2. 20' Igor Zubeldia
  3. 25' Aritz Elustondo Brais Méndez
  4. 31' Aihen Muñoz
  5. 33' Giovani Lo Celso11mhỏng 11m
  6. HT0-0
  7. 46' Marc Roca G. Lo Celso
  8. 46' Javi López Aihen Muñoz
  9. 51' Antony 1-0
  10. 59' Pablo Marín Mikel Oyarzabal
  11. 59' Jon Martín J. Aramburu
  12. 64' Marc Roca 2-0
  13. 69' Marc Roca · Antony 3-0
  14. 73' C. Bakambu C. Hernández
  15. 74' Sheraldo Becker
  16. 74' E. Ávila Jesús Rodríguez
  17. 75' Sheraldo Becker
  18. 75' Aitor Ruibal Ángel Ortiz
  19. 76' A. Zakharyan L. Sučić
  20. 82' Vitor Roque Isco
  21. FT3-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Adrián 6.9
  2. 40Ángel Ortiz ▼ 75' 7.5
  3. 5Marc Bartra 7.2
  4. 3Diego Llorente 7.5
  5. 12R. Rodríguez 7.2
  6. 20G. Lo Celso ▼ 46' 6.9
  7. 4J. Cardoso 7.7
  8. 7Antony 9.2
  9. 22Isco ▼ 82' 8.3
  10. 36Jesús Rodríguez ▼ 74' 7.7
  11. 19C. Hernández ▼ 73' 7.5

Dự bị 11

  1. 21Marc Roca ⚽2 ▲ 46' 9.0
  2. 11C. Bakambu ▲ 73' 6.2
  3. 9E. Ávila ▲ 74' 6.7
  4. 24Aitor Ruibal ▲ 75' 6.9
  5. 8Vitor Roque ▲ 82' 6.6
  6. 6Natan
  7. 10A. Ezzalzouli
  8. 31Guilherme Fernandes
  9. 23Y. Sabaly
  10. 25Fran Vieites
  11. 16Sergi Altimira
Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.2
  2. 19J. Aramburu ▼ 59' 6.6
  3. 5Zubeldia 3.7
  4. 21N. Aguerd 6.7
  5. 3Aihen Muñoz ▼ 46' 6.5
  6. 11S. Becker 5.9
  7. 4Martín Zubimendi 6.2
  8. 24L. Sučić ▼ 76' 6.5
  9. 17Sergio Gómez 7.2
  10. 23Brais Méndez ▼ 25' 6.6
  11. 10Mikel Oyarzabal ▼ 59' 6.6

Dự bị 12

  1. 6Aritz Elustondo ▲ 25' 6.3
  2. 12Javi López ▲ 46' 6.2
  3. 28Pablo Marín ▲ 59' 6.5
  4. 31Jon Martín ▲ 59' 6.9
  5. 8A. Zakharyan ▲ 76' 6.7
  6. 22Beñat Turrientes
  7. 14T. Kubo
  8. 2Odriozola
  9. 9O. Óskarsson
  10. 7Barrenetxea
  11. 16Jon Olasagasti
  12. 13Unai Marrero

Thống kê

005
522
69%Kiểm soát bóng31%
24Dứt điểm5
8Trúng đích1
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm2
11Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn1
5Phạt góc5
0Việt vị2
9Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ2
0Cứu thua5
-0.59Bàn thắng ngăn chặn-0.59
596Chuyền bóng265
531Chuyền chính xác176
89%Chính xác chuyền66%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu63
108Ghi được80
80Thủng lưới75
1.66Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới22
36Trên 2.5 bàn28
59Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu