Real Betis
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Sociedad

Real Betis vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 3-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 3, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Phong độ
WWLWW Real Betis
LLWDW Real Sociedad
  1. 7' Brais Méndez
  2. 7' Cucho Hernandez · G. Lo Celso 1-0
  3. 13' 1-1 B. Mendez · A. Barrenetxea
  4. 18' Pablo Marín
  5. 26' Jon Aramburu
  6. 34' Sofyan Amrabat
  7. 39' Natan
  8. HT1-1
  9. 46' M. Bartra D. Llorente
  10. 49' A. Remirophản lưới 2-1
  11. 54' Igor Zubeldia
  12. 58' C. Soler A. Barrenetxea
  13. 58' G. Guedes J. Gorrotxategi
  14. 65' Junior Firpo
  15. 66' L. Sucic T. Kubo
  16. 66' A. Zakharyan P. Marin
  17. 69' P. Fornals · H. Bellerin 3-1
  18. 70' V. Gomez J. Firpo
  19. 70' M. Roca P. Fornals
  20. 71' Duje Ćaleta-Car
  21. 71' P. Garcia Antony
  22. 75' A. Elustondo J. Aramburu
  23. 86' Carlos Soler
  24. 86' R. Riquelme G. Lo Celso
  25. FT3-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Luis Pellegrini Ripamonti
  1. 25P. Lopez 7.5
  2. 2H. Bellerin 6.9
  3. 3D. Llorente ▼ 46' 6.2
  4. 4Natan 7.0
  5. 23J. Firpo ▼ 70' 5.7
  6. 14S. Amrabat 7.2
  7. 8P. Fornals ▼ 70' 8.0
  8. 7Antony ▼ 71' 7.5
  9. 20G. Lo Celso ▼ 86' 7.9
  10. 10A. Ezzalzouli 8.2
  11. 19Cucho Hernandez 8.3

Dự bị 12

  1. 13Adrian
  2. 1Alvaro Valles
  3. 5M. Bartra ▲ 46' 7.2
  4. 36D. Bladi
  5. 16V. Gomez ▲ 70' 6.9
  6. 6S. Altimira
  7. 17R. Riquelme ▲ 86' 6.9
  8. 21M. Roca ▲ 70' 6.7
  9. 11C. Bakambu
  10. 52P. Garcia ▲ 71' 6.2
  11. 40A. Ortiz
  12. 9C. Avila
Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sergio Francisco Ramos
  1. 1A. Remiro 7.7
  2. 2J. Aramburu ▼ 75' 6.0
  3. 5I. Zubeldia 6.0
  4. 16D. Caleta-Car 6.2
  5. 17S. Gomez 7.0
  6. 4J. Gorrotxategi ▼ 58' 6.0
  7. 14T. Kubo ▼ 66' 6.9
  8. 23B. Mendez 8.0
  9. 28P. Marin ▼ 66' 6.5
  10. 7A. Barrenetxea ▼ 58' 6.2
  11. 10M. Oyarzabal 6.7

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 6A. Elustondo ▲ 75' 6.3
  3. 31J. Martin
  4. 3A. Munoz
  5. 20A. Odriozola
  6. 22M. Goti Lopez
  7. 18C. Soler ▲ 58' 6.7
  8. 24L. Sucic ▲ 66' 6.7
  9. 8B. Turrientes
  10. 21A. Zakharyan ▲ 66' 6.2
  11. 11G. Guedes ▲ 58' 6.0
  12. 19J. Karrikaburu

Thống kê

033
560
50%Kiểm soát bóng50%
21Dứt điểm11
6Trúng đích5
8Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn4
3Phạt góc5
0Việt vị3
7Phạm lỗi20
3Thẻ vàng6
4Cứu thua4
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
491Chuyền bóng481
400Chuyền chính xác385
81%Chính xác chuyền80%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu43
87Ghi được66
70Thủng lưới64
1.61Bàn thắng mỗi trận1.53
15Giữ sạch lưới5
29Trên 2.5 bàn23
45Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu