Levante UD vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 2, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LWWLD Sevilla F.C.
- -5' Oriol Rey
- -5' Isaac Romero
- 5' Iván Romero
- 10' Akor Adams
- 38' I. Romero · J. A. Olasagasti 1-0
- 42' ▲ V. Garcia ▼ K. Tunde
- HT1-0
- 59' Ugo Raghouber
- 60' Lucien Agoumé
- 63' ▲ K. Arriaga ▼ J. A. Olasagasti
- 63' ▲ C. Alvarez ▼ U. Raghouber
- 65' ▲ D. Sow ▼ M. Bueno
- 65' ▲ J. A. Carmona ▼ J. Sanchez
- 71' ▲ A. Sanchez ▼ I. Romero
- 72' ▲ Peque ▼ N. Gudelj
- 77' Djibril Sow
- 81' Oso
- 84' ▲ C. Ejuke ▼ R. Vargas
- 85' ▲ K. Etta Eyong ▼ C. Espi
- 90'+1 Iván Romero
- 90' I. Romero · K. Arriaga 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 13M. Ryan 6.6
- 22J. Toljan 7.0
- 4Dela 7.9
- 2M. Moreno 6.9
- 23M. Sanchez 6.9
- 14U. Raghouber ▼ 63' 6.9
- 26K. Tunde ▼ 42' 6.5
- 8J. A. Olasagasti ⇢ ▼ 63' 7.2
- 10P. Martinez 7.2
- 9I. Romero ⚽2 ▼ 71' 8.6
- 19C. Espi ▼ 85' 6.2
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 20O. Rey
- 16K. Arriaga ▲ 63' 7.9
- 17V. Garcia ▲ 42' 7.3
- 24C. Alvarez ▲ 63' 6.3
- 55T. Abed
- 27F. Cortes
- 6D. Varela Pampin
- 18I. Losada
- 3A. Matturro
- 21K. Etta Eyong ▲ 85' 6.3
- 29N. Perez
- 1O. Vlachodimos 6.2
- 32Castrin 6.9
- 6N. Gudelj ▼ 72' 6.5
- 4K. Salas 6.3
- 16J. Sanchez ▼ 65' 7.0
- 18L. Agoume 7.0
- 28M. Bueno ▼ 65' 6.2
- 36Oso 6.2
- 7I. Romero ▼ 71' 6.6
- 11R. Vargas ▼ 84' 6.2
- 9A. Adams 6.2
Dự bị 12
- 13O. Nyland
- 10A. Sanchez ▲ 71' 6.3
- 20D. Sow ▲ 65' 6.3
- 12G. Suazo
- 21C. Ejuke ▲ 84' 6.2
- 5T. Nianzou
- 15F. Cardoso
- 17N. Maupay
- 19B. Mendy
- 22F. Gattoni
- 14Peque ▲ 72' 6.9
- 2J. A. Carmona ▲ 65' 6.3
Thống kê
03⚑3
⚑640
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm7
3Trúng đích0
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
3Phạt góc6
1Việt vị2
17Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
0Cứu thua1
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
309Chuyền bóng418
240Chuyền chính xác335
78%Chính xác chuyền80%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu44
54Ghi được56
66Thủng lưới67
1.29Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai32