Levante UD
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Levante UD vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 2, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
WLDWD Levante UD
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 31' Enis Bardhi
  2. 33' Gonzalo Melero
  3. 45' Marcos Acuña
  4. HT0-0
  5. 53' 0-1 Y. En-Nesyri · Suso
  6. 59' Rochina Melero
  7. 59' Morales E. Bardhi
  8. 73' C. Doukouré Jorge de Frutos
  9. 73' Sergio León Rober
  10. 75' I. Rakitić Suso
  11. 76' Cheick Doukouré
  12. 85' Roger Martí Dani Gómez
  13. 86' Óscar Rodríguez Papu Gómez
  14. 86' N. Gudelj J. Koundé
  15. 86' L. de Jong Y. En-Nesyri
  16. 88' Ruben Rochina
  17. 89' Munir L. Ocampos
  18. FT0-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Paco López
  1. 34Dani Cárdenas 6.3
  2. 6Ó. Duarte 6.3
  3. 3Toño 6.9
  4. 14Rúben Vezo 7.0
  5. 2Son 6.3
  6. 4Rober ▼ 73' 6.2
  7. 12M. Malsa 6.9
  8. 22Melero ▼ 59' 6.6
  9. 10E. Bardhi ▼ 59' 6.7
  10. 21Dani Gómez ▼ 85' 6.7
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 73' 6.0

Dự bị 8

  1. 16Rochina ▲ 59' 6.7
  2. 11Morales ▲ 59' 6.3
  3. 25C. Doukouré ▲ 73' 6.7
  4. 7Sergio León ▲ 73' 6.7
  5. 9Roger Martí ▲ 85' 6.3
  6. 15Postigo
  7. 13Aitor Fernández
  8. 23Coke
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 13Y. Bounou 7.3
  2. 16Navas 7.2
  3. 20Diego Carlos 7.3
  4. 12J. Koundé ▼ 86' 7.3
  5. 24Papu Gómez ▼ 86' 7.2
  6. 25Fernando 7.0
  7. 5L. Ocampos ▼ 89' 6.9
  8. 19M. Acuña 7.2
  9. 7Suso ▼ 75' 7.3
  10. 8Joan Jordán 7.3
  11. 15Y. En-Nesyri ▼ 86' 7.5

Dự bị 12

  1. 10I. Rakitić ▲ 75' 6.7
  2. 14Óscar Rodríguez ▲ 86' 6.3
  3. 6N. Gudelj ▲ 86' 6.3
  4. 9L. de Jong ▲ 86' 6.6
  5. 11Munir ▲ 89'
  6. 17Aleix Vidal
  7. 1T. Vaclík
  8. 22F. Vázquez
  9. 18Escudero
  10. 21Óliver Torres
  11. 31Javi Díaz
  12. 4K. Rekik

Thống kê

042
310
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm10
1Trúng đích3
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
2Phạt góc3
1Việt vị3
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
2Cứu thua1
376Chuyền bóng516
293Chuyền chính xác440
78%Chính xác chuyền85%

So sánh

48Trận đấu54
65Ghi được79
66Thủng lưới51
1.35Bàn thắng mỗi trận1.46
7Giữ sạch lưới25
22Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu