Sevilla F.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

Sevilla F.C. vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 5-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 7, hòa 1, Levante UD thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Trọng tài
Javier Alberola Rojas, Spain
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WLDWD Levante UD
  1. 12' G. Mercado Sergi Gómez
  2. 40' Gabriel Mercado
  3. HT0-0
  4. 48' W. Ben Yedder · Roque Mesa 1-0
  5. 53' Pablo Sarabia Aleix Vidal
  6. 56' Éver Banega
  7. 60' André Silva · Q. Promes 2-0
  8. 71' F. Vázquez · Pablo Sarabia 3-0
  9. 72' Jason Rubén Rochina
  10. 74' I. Amadou É. Banega
  11. 76' C. Doukouré E. Bardhi
  12. 76' Roger Martí E. Boateng
  13. 80' Pablo Sarabia11m 4-0
  14. 86' Róber Pier
  15. 90' Q. Promes 5-0
  16. FT5-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Pablo Machín
  1. 1T. Vaclík 6.9
  2. 6Daniel Carriço 7.0
  3. 11Aleix Vidal ▼ 53' 7.4
  4. 3Sergi Gómez ▼ 12' 6.6
  5. 14M. Wöber 7.1
  6. 10É. Banega ▼ 74' 6.9
  7. 22F. Vázquez 7.2
  8. 7Roque Mesa 8.3
  9. 9W. Ben Yedder 7.5
  10. 21Q. Promes 9.6
  11. 12André Silva 7.0

Dự bị 7

  1. 25G. Mercado ▲ 12' 7.3
  2. 17Pablo Sarabia ▲ 53' 7.6
  3. 5I. Amadou ▲ 74' 6.6
  4. 4S. Kjær
  5. 13Juan Soriano
  6. 23Guilherme Arana
  7. 41Bryan Gil
Levante UD Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paco López
  1. 13Oier 6.0
  2. 12Coke 6.2
  3. 18E. Cabaco 5.4
  4. 4Rober 6.2
  5. 16Rubén Rochina ▼ 72' 6.4
  6. 24Campaña 6.6
  7. 11José Luis Morales 6.2
  8. 10E. Bardhi ▼ 76' 6.7
  9. 27Fran Manzanara 6.4
  10. 21E. Boateng ▼ 76' 7.0
  11. 2Borja Mayoral 6.5

Dự bị 7

  1. 23Jason ▲ 72' 5.0
  2. 5C. Doukouré ▲ 76' 6.3
  3. 9Roger Martí ▲ 76' 6.5
  4. 7M. Simon
  5. 19Pedro López
  6. 20R. Dwamena
  7. 25Aitor Fernández

Thống kê

025
810
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm6
9Trúng đích0
11Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn2
5Phạt góc8
1Việt vị2
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
404Chuyền bóng332
333Chuyền chính xác254
82%Chính xác chuyền77%

So sánh

61Trận đấu42
113Ghi được64
70Thủng lưới71
1.85Bàn thắng mỗi trận1.52
23Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn28
67Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu