Sevilla F.C. vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 7, hòa 1, Levante UD thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Trọng tài
- Javier Estrada
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- WLDWD Levante UD
- -5' Ivan Rakitić
- 38' Rubén Vezo
- HT0-0
- 51' Jesús Navas
- 61' ▲ Suso ▼ I. Rakitić
- 62' ▲ Jorge de Frutos ▼ E. Bardhi
- 62' ▲ M. Malsa ▼ N. Radoja
- 69' Munir El Haddadi
- 70' ▲ Óliver Torres ▼ Munir
- 71' ▲ Y. En-Nesyri ▼ L. de Jong
- 76' Son
- 76' ▲ Postigo ▼ Melero
- 77' ▲ Roger Martí ▼ Morales
- 78' Lucas Ocampos
- 82' Fernando
- 82' Jules Koundé
- 86' ▲ Óscar Rodríguez ▼ Joan Jordán
- 86' ▲ F. Vázquez ▼ L. Ocampos
- 90' Diego Carlos
- 90'+1 ▲ Miramón ▼ Son
- 90'+2 Y. En-Nesyri · Navas 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 13Y. Bounou 7.0
- 16Navas ⇢ 8.0
- 18Escudero 7.2
- 20Diego Carlos 7.3
- 12J. Koundé 7.2
- 10I. Rakitić ▼ 61' 6.9
- 25Fernando 7.5
- 5L. Ocampos ▼ 86' 6.2
- 8Joan Jordán ▼ 86' 7.3
- 9L. de Jong ▼ 71' 7.2
- 11Munir ▼ 70' 6.9
Dự bị 11
- 7Suso ▲ 61' 6.3
- 21Óliver Torres ▲ 70' 6.7
- 15Y. En-Nesyri ⚽ ▲ 71' 7.2
- 14Óscar Rodríguez ▲ 86' 6.3
- 22F. Vázquez ▲ 86' 6.3
- 3Sergi Gómez
- 6N. Gudelj
- 31Javi Díaz
- 17Alejandro Pozo
- 1T. Vaclík
- 19M. Acuña
- 13Aitor Fernández 6.3
- 6Ó. Duarte 6.3
- 3Toño 6.3
- 14Rúben Vezo 6.9
- 2Son ▼ 90' 7.0
- 24Campaña 7.0
- 17N. Vukčević 6.9
- 5N. Radoja ▼ 62' 6.9
- 11Morales ▼ 77' 6.6
- 22Melero ▼ 76' 6.6
- 10E. Bardhi ▼ 62' 6.7
Dự bị 11
- 18Jorge de Frutos ▲ 62' 6.2
- 12M. Malsa ▲ 62' 6.7
- 15Postigo ▲ 76' 6.6
- 9Roger Martí ▲ 77' 6.5
- 20Miramón ▲ 90'
- 34Dani Cárdenas
- 19Clerc
- 21Dani Gómez
- 1Koke
- 4Rober
- 23Coke
Thống kê
06⚑2
⚑420
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm3
2Trúng đích1
11Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
2Phạt góc4
1Việt vị1
14Phạm lỗi17
6Thẻ vàng2
1Cứu thua1
570Chuyền bóng307
504Chuyền chính xác232
88%Chính xác chuyền76%
So sánh
54Trận đấu48
79Ghi được65
51Thủng lưới66
1.46Bàn thắng mỗi trận1.35
25Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai29