Levante UD
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Sevilla F.C.

Levante UD vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-3 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 2, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
WLDWD Levante UD
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 4' Joan Jordán
  2. 14' 0-1 J. Corona · L. Ocampos
  3. 19' Sergio Postigo
  4. 22' Jesús Navas
  5. 22' Morales11m 1-1
  6. 27' 1-2 J. Corona · L. Ocampos
  7. 39' Ó. Duarte Postigo
  8. HT1-2
  9. 55' T. Delaney Joan Jordán
  10. 55' G. Montiel Navas
  11. 57' Pepelu
  12. 62' Gonzalo Montiel
  13. 66' E. Bardhi Melero
  14. 69' Marcos Acuña
  15. 72' Rafa Mir Y. En-Nesyri
  16. 72' Óliver Torres A. Gómez
  17. 76' Soldado Dani Gómez
  18. 76' Cantero Rúben Vezo
  19. 77' M. Saracchi Miramón
  20. 82' 1-3 J. Koundé · I. Rakitić
  21. 85' L. Augustinsson M. Acuña
  22. 87' Soldado · Morales 2-3
  23. 90'+5 Rafa Mir
  24. FT2-3

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Lisci
  1. 34Dani Cárdenas 6.3
  2. 15Postigo ▼ 39' 6.2
  3. 20Miramón ▼ 77' 6.6
  4. 14Rúben Vezo ▼ 76' 6.9
  5. 2Son 6.3
  6. 4Rober 6.2
  7. 5N. Radoja 6.9
  8. 11Morales 7.5
  9. 22Melero ▼ 66' 6.5
  10. 8Pepelu 7.0
  11. 21Dani Gómez ▼ 76' 6.3

Dự bị 12

  1. 6Ó. Duarte ▲ 39' 6.5
  2. 10E. Bardhi ▲ 66' 6.2
  3. 16Soldado ▲ 76' 7.3
  4. 29Cantero ▲ 76' 6.5
  5. 25M. Saracchi ▲ 77' 6.7
  6. 12M. Malsa
  7. 1Aitor Fernández
  8. 37Pablo Cuñat
  9. 3Enric Franquesa
  10. 23Coke
  11. 17N. Vukčević
  12. 42Marc Pubill
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 13Y. Bounou 6.9
  2. 16Navas ▼ 55' 6.3
  3. 19M. Acuña ▼ 85' 6.5
  4. 20Diego Carlos 6.3
  5. 23J. Koundé 7.3
  6. 10I. Rakitić 7.9
  7. 24A. Gómez ▼ 72' 6.9
  8. 5L. Ocampos ⇢2 8.2
  9. 8Joan Jordán ▼ 55' 6.9
  10. 9J. Corona ⚽2 8.0
  11. 15Y. En-Nesyri ▼ 72' 6.7

Dự bị 12

  1. 18T. Delaney ▲ 55' 6.9
  2. 2G. Montiel ▲ 55' 6.5
  3. 12Rafa Mir ▲ 72' 6.9
  4. 21Óliver Torres ▲ 72' 6.2
  5. 3L. Augustinsson ▲ 85' 6.3
  6. 45Kike Salas
  7. 36Iván Romero
  8. 31Javi Díaz
  9. 6N. Gudelj
  10. 17E. Lamela
  11. 1M. Dmitrović
  12. 11M. El-Haddadi

Thống kê

0110
450
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm13
6Trúng đích6
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
10Phạt góc4
4Việt vị2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng5
3Cứu thua4
352Chuyền bóng435
267Chuyền chính xác346
76%Chính xác chuyền80%

So sánh

48Trận đấu57
72Ghi được76
86Thủng lưới46
1.5Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới25
28Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu