Sevilla F.C. vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-3 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 7, hòa 1, Levante UD thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- WLDWD Levante UD
- 14' Alexis Sánchez
- 28' Matias Moreno
- 37' Batista Mendy
- 45' 0-1 I. Losada · I. Romero
- HT0-1
- 46' ▲ A. Januzaj ▼ Peque
- 59' ▲ I. Romero ▼ J. Sanchez
- 63' Diego Pampín
- 65' ▲ C. Espi ▼ K. Tunde
- 71' ▲ A. Matturro ▼ D. Varela Pampin
- 71' ▲ J. Morales ▼ I. Losada
- 74' Mathew Ryan
- 77' 0-2 C. Espi · J. Morales
- 80' ▲ J. A. Olasagasti ▼ I. Romero
- 80' ▲ U. Vencedor ▼ P. Martinez
- 84' Nemanja Gudelj
- 90' Kike Salas
- 90'+1 Jeremy Toljan
- 90' 0-3 C. Alvarez · K. Arriaga
- FT0-3
Đội hình
- 1O. Vlachodimos 6.2
- 2J. A. Carmona 6.5
- 6N. Gudelj 6.3
- 4K. Salas 7.5
- 16J. Sanchez ▼ 59' 6.3
- 18L. Agoume 7.0
- 19B. Mendy 6.7
- 20D. Sow 6.0
- 36Oso 6.2
- 10A. Sanchez 6.3
- 14Peque ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 13O. Nyland
- 31A. Flores
- 7I. Romero ▲ 59' 5.9
- 8Joan Jordan
- 15F. Cardoso
- 22R. Martinez
- 24A. Januzaj ▲ 46' 6.9
- 28M. Bueno
- 32Castrin
- 13M. Ryan 9.9
- 22J. Toljan 6.3
- 4Dela 7.2
- 2M. Moreno 7.2
- 6D. Varela Pampin ▼ 71' 6.9
- 16K. Arriaga ⇢ 7.5
- 10P. Martinez ▼ 80' 7.0
- 26K. Tunde ▼ 65' 6.2
- 24C. Alvarez ⚽ 8.3
- 18I. Losada ⚽ ▼ 71' 7.3
- 9I. Romero ⇢ ▼ 80' 6.6
Dự bị 10
- 1P. Cunat
- 34C. Romero
- 3A. Matturro ▲ 71' 6.9
- 8J. A. Olasagasti ▲ 80' 6.3
- 11J. Morales ▲ 71' 7.0
- 12U. Vencedor ▲ 80' 6.9
- 14J. Cabello
- 19C. Espi ⚽ ▲ 65' 7.6
- 20O. Rey
- 29N. Perez
Thống kê
03⚑5
⚑140
64%Kiểm soát bóng36%
15Dứt điểm6
7Trúng đích4
3Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
5Phạt góc1
2Việt vị0
16Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
1Cứu thua7
2.89Bàn thắng ngăn chặn2.89
509Chuyền bóng285
439Chuyền chính xác203
86%Chính xác chuyền71%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu42
56Ghi được54
67Thủng lưới66
1.27Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai34