Sevilla F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

Sevilla F.C. vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 7, hòa 1, Levante UD thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WLDWD Levante UD
  1. 14' Erick Cabaco
  2. HT0-0
  3. 58' Fernando
  4. 64' E. Bardhi Hernâni
  5. 72' L. de Jong Nolito
  6. 72' Óliver Torres É. Banega
  7. 73' N. Vukčević Melero
  8. 76' Jules Kounde
  9. 80' F. Vázquez J. Hernández
  10. 85' Borja Mayoral Roger Martí
  11. 86' L. de Jong · Navas 1-0
  12. 90' Rubén Vezo
  13. FT1-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 1Tomáš Vaclík 7.9
  2. 16Jesús Navas 8.6
  3. 12Jules Kounde 7.2
  4. 20Diego Carlos 7.1
  5. 23Sergio Reguilón 7.4
  6. 24Joan Jordan 7.6
  7. 25Fernando 6.9
  8. 10Éver Banega ▼ 72' 7.3
  9. 5Lucas Ocampos 7.0
  10. 14Javier Hernández ▼ 80' 6.6
  11. 8Nolito ▼ 72' 6.9

Dự bị 7

  1. 13Bono
  2. 18Sergio Escudero
  3. 3Sergi Gómez
  4. 21Óliver Torres ▲ 72' 7.7
  5. 22Franco Vázquez ▲ 80' 7.0
  6. 19Luuk de Jong ▲ 72' 7.2
  7. 7Rony Lopes
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 6.9
  2. 20Jorge Miramon 6.8
  3. 18Erick Cabaco 7.2
  4. 14Rubén Vezo 6.9
  5. 3Toño 6.5
  6. 8Hernani ▼ 64' 6.5
  7. 5Nemanja Radoja 7.0
  8. 24José Campaña 7.2
  9. 11José Luis Morales 6.1
  10. 22Gonzalo Melero 6.8
  11. 9Roger Martí ▼ 85' 6.8

Dự bị 7

  1. 26Dani Cárdenas
  2. 6Óscar Duarte
  3. 23Coke
  4. 17Nikola Vukčević ▲ 73' 6.3
  5. 10Enis Bardhi ▲ 64' 6.1
  6. 7Sergio León
  7. 21Borja Mayoral ▲ 85' 6.7

Thống kê

029
120
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm12
5Trúng đích5
8Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn2
9Phạt góc1
2Việt vị2
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
472Chuyền bóng330
382Chuyền chính xác231
81%Chính xác chuyền70%

So sánh

54Trận đấu41
87Ghi được54
45Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận1.32
26Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu