Sevilla F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Levante UD

Sevilla F.C. vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 3-1 Levante UD tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 21 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 7, hòa 1, Levante UD thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · 16th Finals
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
José Sánchez
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WLDWD Levante UD
  1. 13' Fernando · L. Ocampos 1-0
  2. 31' 1-1 Ó. Duarte · Rochina
  3. 32' Ruben Rochina
  4. 38' Fernando
  5. HT1-1
  6. 46' L. Ocampos 2-1
  7. 59' Melero Morales
  8. 59' Borja Mayoral Sergio León
  9. 61' Nolito
  10. 71' Éver Banega
  11. 73' N. Gudelj É. Banega
  12. 78' Óliver Torres · L. de Jong 3-1
  13. 79' Roger Martí Rochina
  14. 81' Sergi Gómez
  15. 81' Y. En-Nesyri L. de Jong
  16. 85' Reguilón Escudero
  17. FT3-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 1T. Vaclík 6.7
  2. 16Navas 7.9
  3. 18Escudero ▼ 85' 7.0
  4. 3Sergi Gómez 6.7
  5. 20Diego Carlos 6.9
  6. 10É. Banega ▼ 73' 7.4
  7. 25Fernando 8.0
  8. 5L. Ocampos 8.2
  9. 21Óliver Torres 7.7
  10. 8Nolito 7.2
  11. 19L. de Jong ▼ 81' 7.7

Dự bị 7

  1. 17N. Gudelj ▲ 73' 7.0
  2. 15Y. En-Nesyri ▲ 81' 6.0
  3. 23Reguilón ▲ 85' 7.2
  4. 22F. Vázquez
  5. 7Rony Lopes
  6. 31Javi Díaz
  7. 11Munir
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 7.6
  2. 6Ó. Duarte 7.1
  3. 23Coke 5.8
  4. 19Clerc 5.7
  5. 14Rúben Vezo 7.2
  6. 16Rochina ▼ 79' 7.0
  7. 24Campaña 6.4
  8. 5N. Radoja 5.5
  9. 11Morales ▼ 59' 6.1
  10. 7Sergio León ▼ 59' 6.4
  11. 8Hernâni 6.3

Dự bị 7

  1. 22Melero ▲ 59' 6.4
  2. 21Borja Mayoral ▲ 59' 6.7
  3. 9Roger Martí ▲ 79' 6.5
  4. 3Toño
  5. 26Dani Cárdenas
  6. 15Postigo
  7. 36Pablo Martínez

Thống kê

049
210
72%Kiểm soát bóng28%
25Dứt điểm6
10Trúng đích3
8Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
9Phạt góc2
1Việt vị3
12Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
2Cứu thua7
745Chuyền bóng277
684Chuyền chính xác215
92%Chính xác chuyền78%

So sánh

54Trận đấu41
87Ghi được54
45Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận1.32
26Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu