Levante UD
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Levante UD vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 2, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Camilo Cano, La Nucía
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
WLDWD Levante UD
LWWLD Sevilla F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' 0-1 L. de Jong · M. El Haddadi
  3. 52' R. Rochina
  4. 60' J. Jordan
  5. 61' N. Vukcevic E. Bardhi
  6. 61' Coke J. Miramon
  7. 63' M. El Haddadi Suso
  8. 63' E. Banega O. Torres
  9. 64' J. Jordan Fernando
  10. 72' R. Rochina Hernani
  11. 72' J. Morales S. Leon
  12. 73' L. de Jong Y. En Nesyri
  13. 84' L. Ocampos S. Reguilon
  14. 87' Tono C. Clerc
  15. 87' Diego Carlosphản lưới 1-1
  16. FT1-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 6.9
  2. 23Coke 6.9
  3. 18Bruno González 7.3
  4. 14Rubén Vezo 7.2
  5. 3Toño 6.6
  6. 16Ruben Rochina 6.3
  7. 22Gonzalo Melero 6.9
  8. 17Nikola Vukčević 6.6
  9. 24José Campaña 7.5
  10. 21Borja Mayoral 7.2
  11. 11José Luis Morales 6.3

Dự bị 12

  1. 1Koke
  2. 20Jorge Miramón 6.7
  3. 4Róber Pier
  4. 15Sergio Postigo
  5. 6Óscar Duarte
  6. 19Carlos Clerc 6.3
  7. 5Nemanja Radoja
  8. 43Giorgi Kochorashvili
  9. 10Enis Bardhi 7.2
  10. 36Pablo Martínez
  11. 7Sergio León 6.9
  12. 8Hernani 6.5
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 1Tomáš Vaclík 6.9
  2. 16Jesús Navas 6.7
  3. 12Jules Koundé 7.7
  4. 20Diego Carlos 6.3
  5. 18Sergio Escudero 7.0
  6. 24Joan Jordán 6.9
  7. 17Nemanja Gudelj 6.9
  8. 10Éver Banega 7.2
  9. 5Lucas Ocampos 6.2
  10. 19Luuk de Jong 7.5
  11. 11Munir El Haddadi 7.3

Dự bị 12

  1. 13Bono
  2. 36Felipe Rodríguez
  3. 3Sergi Gómez
  4. 23Sergio Reguilón 6.2
  5. 22Franco Vázquez
  6. 25Fernando 6.6
  7. 26José Mena
  8. 14Suso 6.2
  9. 21Óliver Torres 6.2
  10. 8Nolito
  11. 7Rony Lopes
  12. 15Youssef En-Nesyri 6.2

Thống kê

014
610
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm10
4Trúng đích4
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
4Phạt góc6
3Việt vị1
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
394Chuyền bóng546
322Chuyền chính xác483
82%Chính xác chuyền88%

So sánh

41Trận đấu54
54Ghi được87
57Thủng lưới45
1.32Bàn thắng mỗi trận1.61
7Giữ sạch lưới26
22Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu