Elche CF
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Atlético Madrid

Elche CF vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 3-2 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 1, Atlético Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Phong độ
DDLLL Elche CF
WWDWL Atlético Madrid
  1. 10' 0-1 N. Gonzalez · R. Mendoza
  2. 18' D. Affengruber · Tete Morente 1-1
  3. 30' Thiago Almada
  4. 33' Andre Silva11m 2-1
  5. 34' 2-2 N. Gonzalez · R. Le Normand
  6. 36' Clément Lenglet
  7. 36' Nicolás González
  8. 38' Julio Díaz
  9. 45'+4 Buba Sangare
  10. 45'+4 Aleix Febas
  11. HT2-2
  12. 46' N. Molina R. Le Normand
  13. 46' M. Pubill J. Diaz
  14. 60' V. Chust Buba Sangare
  15. 62' G. Simeone A. Baena
  16. 62' A. Griezmann R. Mendoza
  17. 62' P. Barrios O. Vargas
  18. 67' Josan Tete Morente
  19. 67' A. Rodriguez R. Mir
  20. 67' L. Cepeda M. Neto
  21. 75' Andre Silva · D. Affengruber 3-2
  22. 82' P. Bigas L. Petrot
  23. FT3-2

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 1M. Dituro 6.6
  2. 42Buba Sangare ▼ 60' 6.7
  3. 22D. Affengruber 9.6
  4. 21L. Petrot ▼ 82' 7.2
  5. 15Tete Morente ▼ 67' 6.2
  6. 12G. Villar 6.9
  7. 14A. Febas 7.7
  8. 16M. Neto ▼ 67' 6.9
  9. 11G. Valera 6.9
  10. 10R. Mir ▼ 67' 5.7
  11. 9Andre Silva ⚽2 7.6

Dự bị 12

  1. 13I. Pena
  2. 45A. Iturbe
  3. 17Josan ▲ 67' 7.2
  4. 23V. Chust ▲ 60' 7.2
  5. 7Y. Santiago
  6. 18J. Donald
  7. 5F. Redondo Solari
  8. 20A. Rodriguez ▲ 67' 6.6
  9. 6P. Bigas ▲ 82' 6.7
  10. 3A. Pedrosa
  11. 24L. Cepeda ▲ 67' 7.2
  12. 39H. Fort
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Diego Simeone
  1. 13J. Oblak 6.0
  2. 32J. Bonar 6.2
  3. 24R. Le Normand ▼ 46' 6.5
  4. 15C. Lenglet 6.5
  5. 34J. Diaz ▼ 46' 6.3
  6. 23N. Gonzalez ⚽2 9.5
  7. 5J. Cardoso 6.3
  8. 4R. Mendoza ▼ 62' 5.9
  9. 21O. Vargas ▼ 62' 7.0
  10. 10A. Baena ▼ 62' 6.2
  11. 11T. Almada 4.3

Dự bị 12

  1. 1J. Musso
  2. 16N. Molina ▲ 46' 6.2
  3. 20G. Simeone ▲ 62' 6.7
  4. 29R. Belaid
  5. 40A. Puric
  6. 47J. Morcillo
  7. 7A. Griezmann ▲ 62' 6.9
  8. 8P. Barrios ▲ 62' 6.9
  9. 18M. Pubill ▲ 46' 6.7
  10. 30D. Martinez
  11. 37I. Luque
  12. 61M. Cubo

Thống kê

0213
321
72%Kiểm soát bóng28%
14Dứt điểm6
6Trúng đích3
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
13Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
-0.22Bàn thắng ngăn chặn-0.22
654Chuyền bóng259
580Chuyền chính xác189
89%Chính xác chuyền73%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu57
57Ghi được100
63Thủng lưới75
1.3Bàn thắng mỗi trận1.75
11Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu