Elche CF vs Atlético Madrid
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 0-1 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 1, Atlético Madrid thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- WWDWL Atlético Madrid
- 18' Luis Suárez
- 23' 0-1 Llorente · Y. Carrasco
- 36' Thomas Lemar
- 41' Yannick Carrasco
- 45' Ángel Correa
- HT0-1
- 46' ▲ Barragán ▼ H. Palacios
- 46' ▲ P. Piatti ▼ Tete Morente
- 57' ▲ João Félix ▼ T. Lemar
- 65' ▲ Koke ▼ Á. Correa
- 69' Pere Milla
- 71' ▲ Nino ▼ Pere Milla
- 75' Lucas Boyé
- 76' Antonio Barragán
- 80' ▲ Josan Ferrández ▼ I. Marcone
- 80' ▲ Víctor Rodríguez ▼ Josema Sánchez
- 82' ▲ Saúl ▼ L. Suárez
- 82' ▲ Felipe ▼ J. Giménez
- 90' Stefan Savić
- FT0-1
Đội hình
- 1P. Gazzaniga 6.9
- 18H. Palacios ▼ 46' 6.7
- 2Diego González 6.7
- 24Josema Sánchez ▼ 80' 6.7
- 12Dani Calvo 6.9
- 4I. Marcone ▼ 80' 6.6
- 16Fidel 6.3
- 14Raúl Guti 7.9
- 10Pere Milla ▼ 71' 6.5
- 9L. Boyé 6.2
- 11Tete Morente ▼ 46' 6.3
Dự bị 12
- 19Barragán ▲ 46' 7.3
- 20P. Piatti ▲ 46' 6.6
- 7Nino ▲ 71' 6.5
- 17Josan Ferrández ▲ 80' 6.2
- 8Víctor Rodríguez ▲ 80' 6.9
- 22E. Rigoni
- 13Edgar Badia
- 23Cifuentes
- 15Luismi Sánchez
- 45Lluís Andreu
- 5Gonzalo Verdú
- 6O. Mfulu
- 13J. Oblak 7.2
- 15S. Savić 7.7
- 23K. Trippier 7.7
- 2J. Giménez ▼ 82' 7.2
- 22Hermoso 7.5
- 4G. Kondogbia 7.2
- 21Y. Carrasco ⇢ 6.6
- 11T. Lemar ▼ 57' 7.2
- 14Llorente ⚽ 7.3
- 9L. Suárez ▼ 82' 6.2
- 10Á. Correa ▼ 65' 6.9
Dự bị 10
- 7João Félix ▲ 57' 6.7
- 6Koke ▲ 65' 6.9
- 8Saúl ▲ 82' 6.5
- 18Felipe ▲ 82' 6.6
- 1I. Grbić
- 24Š. Vrsaljko
- 19M. Dembélé
- 16H. Herrera
- 20Vitolo
- 5L. Torreira
Thống kê
03⚑3
⚑230
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm11
1Trúng đích4
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
0Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
3Phạt góc2
0Việt vị4
20Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
411Chuyền bóng412
342Chuyền chính xác337
83%Chính xác chuyền82%
So sánh
41Trận đấu48
37Ghi được77
58Thủng lưới37
0.9Bàn thắng mỗi trận1.6
8Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai45