Atlético Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Elche CF

Atlético Madrid vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 2-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 1, Elche CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
DDLLL Elche CF
  1. 45'+1 Gonzalo Verdú
  2. 45' Gonzalo Verdú
  3. HT0-0
  4. 48' Roger Martí
  5. 50' Mario Hermoso
  6. 53' Mario Hermoso
  7. 53' Mario Hermoso
  8. 56' João Félix · A. Griezmann 1-0
  9. 57' Reguilón Y. Carrasco
  10. 66' T. Lemar João Félix
  11. 69' E. Ponce Roger
  12. 69' Álex Collado L. Boyé
  13. 74' Álvaro Morata · A. Griezmann 2-0
  14. 76' Pablo Barrios
  15. 79' Saúl A. Griezmann
  16. 79' Koke Pablo Barrios
  17. 80' Alex Collado
  18. 83' Domingos Quina Raúl Guti
  19. 83' Fidel Pere Milla
  20. 83' Tete Morente H. Palacios
  21. 86' Domingos Quina
  22. 90' Domingos Quina
  23. 90' Domingos Quina
  24. FT2-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.2
  2. 2J. Giménez 7.5
  3. 15S. Savić 7.2
  4. 22Hermoso 5.9
  5. 14Marcos Llorente 7.5
  6. 34Pablo Barrios ▼ 79' 6.9
  7. 4G. Kondogbia 7.2
  8. 21Y. Carrasco ▼ 57' 6.7
  9. 8A. Griezmann ⇢2 ▼ 79' 8.2
  10. 7João Félix ▼ 66' 7.9
  11. 19Álvaro Morata 8.2

Dự bị 12

  1. 3Reguilón ▲ 57' 6.7
  2. 11T. Lemar ▲ 66' 6.6
  3. 17Saúl ▲ 79' 6.6
  4. 6Koke ▲ 79' 6.6
  5. 1I. Grbić
  6. 30Sergio Díez
  7. 18Felipe
  8. 29Carlos Martín
  9. 23Reinildo
  10. 31Antonio Gomis
  11. 39Aitor Gismera
  12. 10Á. Correa
Elche CF Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pablo Machín
  1. 13Edgar Badia 6.3
  2. 4Diego González 6.6
  3. 5Gonzalo Verdú 5.7
  4. 6Bigas 6.6
  5. 14H. Palacios ▼ 83' 6.9
  6. 8Raúl Guti ▼ 83' 6.2
  7. 21Omar Mascarell 7.0
  8. 23Clerc 6.0
  9. 10Pere Milla ▼ 83' 6.3
  10. 18Roger ▼ 69' 6.7
  11. 9L. Boyé ▼ 69' 6.5

Dự bị 11

  1. 19E. Ponce ▲ 69' 6.5
  2. 15Álex Collado ▲ 69' 6.9
  3. 12Domingos Quina ▲ 83' 5.2
  4. 16Fidel ▲ 83' 6.2
  5. 11Tete Morente ▲ 83' 6.7
  6. 31Juan Pedro
  7. 27Carles Soler
  8. 32Alejandro Alfaro
  9. 3E. Roco
  10. 1A. Werner
  11. 33M. Cocca

Thống kê

133
542
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm5
4Trúng đích1
11Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm2
11Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
3Phạt góc5
2Việt vị3
14Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ2
1Cứu thua2
590Chuyền bóng348
523Chuyền chính xác284
89%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu50
99Ghi được47
49Thủng lưới80
1.83Bàn thắng mỗi trận0.94
20Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn25
61Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu