Atlético Madrid
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Elche CF

Atlético Madrid vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 3-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 1, Elche CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Trọng tài
Carlos Clos Gomez, Spain
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
DDLLL Elche CF
  1. 25' Fernando Torres
  2. 43' Domingo Cisma
  3. HT0-0
  4. 48' Juanfran Guilherme Siqueira
  5. 53' Jonathas
  6. 55' A. Griezmann 1-0
  7. 63' Raúl García · Juanfran 2-0
  8. 69' Saúl Raúl García
  9. 73' Álvaro Giménez Garry Rodrigues
  10. 77' A. Griezmann · Saúl 3-0
  11. 78' Cristian Herrera Jonathas
  12. 80' R. Jiménez A. Griezmann
  13. 86' Mario Arqués Pedro Mosquera
  14. 90' Gabi
  15. 90' Koke
  16. FT3-0

Đội hình

Atlético Madrid
  1. 13J. Oblak
  2. 3Guilherme Siqueira ▼ 48'
  3. 2D. Godín
  4. 18Jesús Gámez
  5. 24J. Giménez
  6. 5Tiago
  7. 14Gabi
  8. 8Raúl García ▼ 69'
  9. 6Koke
  10. 19Fernando Torres
  11. 7A. Griezmann ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 20Juanfran ▲ 48'
  2. 17Saúl ▲ 69'
  3. 11R. Jiménez ▲ 80'
  4. 23Miranda
  5. 10A. Turan
  6. 9M. Mandžukić
  7. 1Moyá
Elche CF
  1. 25P. Tytoń
  2. 5Cisma
  3. 3E. Roco
  4. 8Adrián
  5. 6Pedro Mosquera ▼ 86'
  6. 20F. Fajr
  7. 11Garry Rodrigues ▼ 73'
  8. 32Samu
  9. 35Rafa Gálvez
  10. 10Coro
  11. 22Jonathas ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 19Álvaro Giménez ▲ 73'
  2. 9Cristian Herrera ▲ 78'
  3. 28Mario Arqués ▲ 86'
  4. 2D. Suárez
  5. 1Manu Herrera
  6. 4Lombán
  7. 34F. Fragapane

Thống kê

039
820
54%Kiểm soát bóng46%
9Trúng đích3
6Chệch đích5
9Phạt góc8
2Việt vị2
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 110 - 21 +89 94
2
Real Madrid
38 118 - 38 +80 92
3
Atlético Madrid
38 67 - 29 +38 78
4
Valencia
38 70 - 32 +38 77
5
Sevilla F.C.
38 71 - 45 +26 76
6
Villarreal
38 48 - 37 +11 60
7
Athletic Bilbao
38 42 - 41 +1 55
8
RC Celta de Vigo
38 47 - 44 +3 51
9
Málaga CF
38 42 - 48 -6 50
10
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 47 - 51 -4 49
11
Rayo Vallecano
38 46 - 68 -22 49
12
Real Sociedad
38 44 - 51 -7 46
13
Elche CF
38 35 - 62 -27 41
14
Levante UD
38 34 - 67 -33 37
15
Getafe CF
38 33 - 64 -31 37
16
Deportivo La Coruna
38 35 - 60 -25 35
17
Granada CF
38 29 - 64 -35 35
18
SD Eibar
38 34 - 55 -21 35
19
UD Almería
38 35 - 64 -29 29
20
Córdoba CF
38 22 - 68 -46 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu38
83Ghi được35
34Thủng lưới62
1.73Bàn thắng mỗi trận0.92
26Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu