Girona FC
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Betis

Girona FC vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-3 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 1, hòa 3, Real Betis thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
LWWLW Real Betis
  1. 7' V. Tsygankov 1-0
  2. 9' Giovani Lo Celso
  3. 23' 1-1 M. Roca · A. Ezzalzouli
  4. HT1-1
  5. 46' C. Bakambu Cucho Hernandez
  6. 46' R. Riquelme G. Lo Celso
  7. 50' Cedric Bakambu
  8. 63' 1-2 A. Ezzalzouli · C. Bakambu
  9. 66' J. Roca F. Beltran
  10. 68' A. Ounahi11m 2-2
  11. 73' C. Stuani C. Echeverri
  12. 75' Isco P. Fornals
  13. 75' H. Bellerin A. Ruibal
  14. 79' Azzedine Ounahi
  15. 79' Rodrigo Riquelme
  16. 80' 2-3 R. Riquelme · A. Ezzalzouli
  17. 83' T. Lemar I. Martin
  18. 83' H. Rincon A. Martinez
  19. 88' R. Rodriguez A. Ezzalzouli
  20. FT2-3

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Michel
  1. 13P. Gazzaniga 5.2
  2. 4A. Martinez ▼ 83' 6.3
  3. 12Vitor Reis 5.9
  4. 17D. Blind 6.0
  5. 24A. Moreno 6.0
  6. 15V. Tsygankov 7.9
  7. 8F. Beltran ▼ 66' 6.6
  8. 20A. Witsel 6.3
  9. 18A. Ounahi 7.3
  10. 23I. Martin ▼ 83' 6.9
  11. 14C. Echeverri ▼ 73' 7.3

Dự bị 11

  1. 25V. Krapyvtsov
  2. 1R. Blanco
  3. 7C. Stuani ▲ 73' 6.9
  4. 11T. Lemar ▲ 83' 6.9
  5. 21B. Gil
  6. 28G. Jordana
  7. 5D. Lopez
  8. 16A. Frances
  9. 36R. Artero
  10. 3J. Roca ▲ 66' 6.9
  11. 2H. Rincon ▲ 83' 6.3
Real Betis Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 1A. Valles 6.7
  2. 24A. Ruibal ▼ 75' 6.0
  3. 5M. Bartra 6.6
  4. 4Natan 6.5
  5. 16V. Gomez 6.3
  6. 20G. Lo Celso ▼ 46' 6.2
  7. 14S. Amrabat 6.9
  8. 21M. Roca 7.2
  9. 8P. Fornals ▼ 75' 7.3
  10. 19Cucho Hernandez ▼ 46' 6.7
  11. 10A. Ezzalzouli ⇢2 ▼ 88' 8.2

Dự bị 12

  1. 13Adrian
  2. 25P. Lopez
  3. 22Isco ▲ 75' 6.9
  4. 12R. Rodriguez ▲ 88' 6.6
  5. 11C. Bakambu ▲ 46' 6.9
  6. 9C. Avila
  7. 18N. Deossa
  8. 2H. Bellerin ▲ 75' 6.9
  9. 15A. Fidalgo
  10. 17R. Riquelme ▲ 46' 7.5
  11. 6S. Altimira
  12. 52P. Garcia

Thống kê

013
130
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm7
2Trúng đích3
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
3Phạt góc1
3Việt vị0
11Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
571Chuyền bóng447
512Chuyền chính xác380
90%Chính xác chuyền85%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu54
48Ghi được87
59Thủng lưới70
1.14Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu