Real Betis
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Girona FC

Real Betis vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 6, hòa 3, Girona FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Phong độ
WWLWW Real Betis
DDLWW Girona FC
  1. 12' Vitor Reis
  2. 20' 0-1 V. Vanat · B. Gil
  3. 33' Marc Bartra
  4. HT0-1
  5. 46' A. Ruibal H. Bellerin
  6. 46' S. Amrabat G. Lo Celso
  7. 46' A. Ezzalzouli R. Riquelme
  8. 60' Isco P. Fornals
  9. 66' J. Roca V. Tsygankov
  10. 66' Y. Asprilla B. Gil
  11. 75' V. Gomez · Isco 1-1
  12. 76' N. Deossa M. Roca
  13. 79' Hugo Rincón
  14. 80' Azzedine Ounahi
  15. 82' C. Stuani V. Vanat
  16. 82' A. Ruiz A. Ounahi
  17. 83' Nelson Deossa
  18. 88' Cucho Hernández
  19. 88' Paulo Gazzaniga
  20. 90'+1 Antony
  21. 90' Antony
  22. FT1-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Luis Pellegrini Ripamonti
  1. 1Alvaro Valles 6.9
  2. 2H. Bellerin ▼ 46' 6.2
  3. 5M. Bartra 6.7
  4. 4Natan 7.0
  5. 16V. Gomez 8.3
  6. 21M. Roca ▼ 76' 7.2
  7. 8P. Fornals ▼ 60' 6.6
  8. 7Antony 6.3
  9. 20G. Lo Celso ▼ 46' 6.7
  10. 17R. Riquelme ▼ 46' 6.7
  11. 19Cucho Hernandez 5.9

Dự bị 12

  1. 22Isco ▲ 60' 7.2
  2. 24A. Ruibal ▲ 46' 7.2
  3. 11C. Bakambu
  4. 23J. Firpo
  5. 3D. Llorente
  6. 14S. Amrabat ▲ 46' 7.2
  7. 10A. Ezzalzouli ▲ 46' 6.3
  8. 9C. Avila
  9. 18N. Deossa ▲ 76' 6.9
  10. 13Adrian
  11. 12R. Rodriguez
  12. 52P. Garcia
Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Miguel Ángel Sánchez Muñoz
  1. 13P. Gazzaniga 7.5
  2. 2H. Rincon 6.3
  3. 4A. Martinez 7.3
  4. 12Vitor Reis 6.9
  5. 24A. Moreno 6.6
  6. 20A. Witsel 6.7
  7. 15V. Tsygankov ▼ 66' 6.6
  8. 23I. Martin 6.6
  9. 18A. Ounahi ▼ 82' 6.6
  10. 21B. Gil ▼ 66' 6.9
  11. 19V. Vanat ▼ 82' 7.0

Dự bị 10

  1. 43A. Andreev
  2. 3J. Roca ▲ 66' 6.6
  3. 28G. Jordana
  4. 44P. Ba
  5. 7C. Stuani ▲ 82' 6.6
  6. 1D. Livakovic
  7. 22J. E. Solis Romero
  8. 9A. Ruiz ▲ 82' 6.5
  9. 31A. Salguero
  10. 10Y. Asprilla ▲ 66' 6.3

Thống kê

138
040
54%Kiểm soát bóng46%
23Dứt điểm11
7Trúng đích4
12Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
8Phạt góc0
1Việt vị4
10Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
0.52Bàn thắng ngăn chặn0.52
541Chuyền bóng464
454Chuyền chính xác399
84%Chính xác chuyền86%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu42
87Ghi được48
70Thủng lưới59
1.61Bàn thắng mỗi trận1.14
15Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu