Girona FC vs Real Betis
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 3-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 1, hòa 3, Real Betis thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WWLWW Real Betis
- 31' Isco
- 35' Artem Dovbyk
- 36' Artem Dovbyk11m 1-0
- 41' Iván Martín
- 45'+4 1-1 Willian José
- 45'+1 Chadi Riad
- HT1-1
- 46' ▲ Sokratis ▼ Chadi Riad
- 62' ▲ William Carvalho ▼ Nabil Fekir
- 62' ▲ Chimy Ávila ▼ Ayoze Pérez
- 65' Artem Dovbyk · Portu 2-1
- 76' 2-2 Willian José · Pablo Fornals
- 77' ▲ Juan Miranda ▼ Abner Vinícius
- 82' ▲ Pablo Torre ▼ Portu
- 82' ▲ Cristhian Stuani ▼ David López
- 82' ▲ Yangel Herrera ▼ Viktor Tsygankov
- 83' Chimy Ávila
- 83' ▲ Rodri Sánchez ▼ Chimy Ávila
- 88' Pablo Torre
- 90'+2 Cristhian Stuani 3-2
- 90'+5 Yangel Herrera
- 90'+5 Pablo Fornals
- 90' ▲ Juanpe ▼ Iván Martín
- 90' ▲ Valery Fernández ▼ Artem Dovbyk
- FT3-2
Đội hình
- 13Paulo Gazzaniga 6.7
- 25Eric García 6.9
- 5David López ▼ 82' 5.3
- 17Daley Blind 6.3
- 20Yan Couto 6.2
- 23Iván Martín ▼ 90' 6.9
- 14Aleix García 6.7
- 3Miguel Gutiérrez 6.5
- 8Viktor Tsygankov ▼ 82' 7.2
- 24Portu ⇢ ▼ 82' 7.0
- 9Artem Dovbyk ⚽2 ▼ 90' 8.5
Dự bị 11
- 18Pablo Torre ▲ 82' 6.6
- 21Yangel Herrera ▲ 82' 6.5
- 7Cristhian Stuani ⚽ ▲ 82' 7.3
- 15Juanpe ▲ 90'
- 11Valery Fernández ▲ 90'
- 1Juan Carlos
- 26Toni Fuidias
- 4Arnau Martínez
- 22Jhon Solís
- 10Borja García
- 31Jastin García
- 13Rui Silva 7.3
- 24Aitor Ruibal 6.2
- 6Germán Pezzella 6.9
- 28Chadi Riad ▼ 46' 6.0
- 20Abner Vinícius ▼ 77' 6.6
- 5Guido Rodríguez 7.0
- 18Pablo Fornals ⇢ 7.6
- 22Isco 7.0
- 8Nabil Fekir ▼ 62' 6.9
- 10Ayoze Pérez ▼ 62' 6.3
- 12Willian José ⚽2 8.6
Dự bị 12
- 19Sokratis ▲ 46' 6.5
- 14William Carvalho ▲ 62' 6.3
- 9Chimy Ávila ▲ 62' 6.6
- 3Juan Miranda ▲ 77' 6.2
- 17Rodri Sánchez ▲ 83' 6.3
- 1Claudio Bravo
- 30Francisco Vieites
- 2Héctor Bellerín
- 4Johnny
- 27Sergi Altimira
- 38Assane Diao
- 7Abdessamad Ezzalzouli
Thống kê
03⚑5
⚑440
57%Kiểm soát bóng43%
9Dứt điểm7
5Trúng đích4
0Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị2
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
575Chuyền bóng431
501Chuyền chính xác355
87%Chính xác chuyền82%
2.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu55
113Ghi được76
61Thủng lưới66
2.31Bàn thắng mỗi trận1.38
14Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn22
64Hiệp hai37