Real Betis vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 6, hòa 3, Girona FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Benito Villamarín, Sevilla
- Trọng tài
- Miguel Ortiz
- Phong độ
- WWLWW Real Betis
- DDLWW Girona FC
- 7' 0-1 Arnau Martínez · Miguel Gutiérrez
- 13' Bernardo Espinosa
- 15' Borja Iglesias11m 1-1
- HT1-1
- 55' ▲ Aitor Ruibal ▼ Martín Montoya
- 65' ▲ Willian José ▼ Luiz Henrique
- 70' ▲ Manu Vallejo ▼ V. Castellanos
- 70' ▲ Samuel Sáiz ▼ Rodrigo Riquelme
- 71' Borja Iglesias 2-1
- 79' ▲ Toni Villa ▼ B. Espinosa
- 80' ▲ Edgar González ▼ G. Pezzella
- 80' ▲ P. Akouokou ▼ Sergio Canales
- 82' Miguel Gutiérrez
- 87' Oriol Romeu
- 88' ▲ Joel Roca ▼ Aleix García
- 88' ▲ Yan Couto ▼ Arnau Martínez
- FT2-1
Đội hình
- 13Rui Silva 6.6
- 2Martín Montoya ▼ 55' 6.9
- 16G. Pezzella ▼ 80' 7.0
- 19Luiz Felipe 7.0
- 15Álex Moreno 6.3
- 5G. Rodríguez 7.5
- 14William Carvalho 6.6
- 11Luiz Henrique ▼ 65' 6.3
- 10Sergio Canales ▼ 80' 6.3
- 28Rodri 6.7
- 9Borja Iglesias ⚽2 8.2
Dự bị 10
- 24Aitor Ruibal ▲ 55' 6.6
- 12Willian José ▲ 65' 6.7
- 3Edgar González ▲ 80' 6.7
- 4P. Akouokou ▲ 80' 6.6
- 17Joaquín
- 18A. Guardado
- 1C. Bravo
- 33Juan Miranda
- 25Dani Martín
- 21Loren Morón
- 1Juan Carlos 6.2
- 22S. Bueno 6.6
- 2B. Espinosa ▼ 79' 6.2
- 15Juanpe 6.7
- 4Arnau Martínez ⚽ ▼ 88' 7.2
- 18Oriol Romeu 7.7
- 14Aleix García ▼ 88' 7.0
- 3Miguel Gutiérrez ⇢ 7.3
- 19Reinier 6.7
- 17Rodrigo Riquelme ▼ 70' 6.9
- 9V. Castellanos ▼ 70' 6.9
Dự bị 10
- 25Manu Vallejo ▲ 70' 6.3
- 10Samuel Sáiz ▲ 70' 5.5
- 12Toni Villa ▲ 79' 6.3
- 33Joel Roca ▲ 88' 6.3
- 20Yan Couto ▲ 88' 6.9
- 26Toni Fuidias
- 13P. Gazzaniga
- 36Ricard Artero
- 11Valery
- 16Javi Hernández
Thống kê
00⚑2
⚑430
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm9
3Trúng đích3
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
2Phạt góc4
2Việt vị5
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng3
2Cứu thua1
429Chuyền bóng547
364Chuyền chính xác477
85%Chính xác chuyền87%
So sánh
61Trận đấu49
76Ghi được71
76Thủng lưới69
1.25Bàn thắng mỗi trận1.45
18Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai36