Real Madrid
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Atlético Madrid

Real Madrid vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-2 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 4, hòa 3, Atlético Madrid thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
WDWLL Atlético Madrid
  1. 27' Johnny Cardoso
  2. 33' 0-1 A. Lookman · G. Simeone
  3. 36' Matteo Ruggeri
  4. HT0-1
  5. 46' J. M. Gimenez R. Le Normand
  6. 52' Vinicius Junior11m 1-1
  7. 55' F. Valverde 2-1
  8. 57' A. Sorloth A. Griezmann
  9. 57' N. Gonzalez J. Cardoso
  10. 57' N. Molina A. Lookman
  11. 61' Dávid Hancko
  12. 63' Thiago Pitarch
  13. 64' K. Mbappe T. Pitarch
  14. 64' T. Alexander-Arnold D. Carvajal
  15. 66' 2-2 N. Molina · J. Alvarez
  16. 68' Marcos Llorente
  17. 71' A. Baena G. Simeone
  18. 72' Vinicius Junior · T. Alexander-Arnold 3-2
  19. 74' E. Camavinga B. Diaz
  20. 74' J. Bellingham A. Guler
  21. 77' Federico Valverde
  22. 87' A. Carreras Vinicius Junior
  23. FT3-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 13A. Lunin 7.0
  2. 2D. Carvajal ▼ 64' 6.3
  3. 22A. Rudiger 6.3
  4. 24D. Huijsen 7.0
  5. 20F. Garcia 6.5
  6. 8F. Valverde 7.5
  7. 45T. Pitarch ▼ 64' 6.5
  8. 14A. Tchouameni 7.3
  9. 15A. Guler ▼ 74' 7.3
  10. 21B. Diaz ▼ 74' 7.0
  11. 7Vinicius Junior ⚽2 ▼ 87' 8.3

Dự bị 12

  1. 26Fran
  2. 43S. Mestre
  3. 4D. Alaba
  4. 10K. Mbappe ▲ 64' 6.9
  5. 6E. Camavinga ▲ 74' 6.7
  6. 18A. Carreras ▲ 87' 6.7
  7. 37M. A. Moran
  8. 30F. Mastantuono
  9. 27D. Aguado
  10. 12T. Alexander-Arnold ▲ 64' 6.3
  11. 5J. Bellingham ▲ 74' 6.6
  12. 16G. Garcia
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Diego Simeone
  1. 1J. Musso 6.0
  2. 14M. Llorente 6.3
  3. 24R. Le Normand ▼ 46' 6.9
  4. 17D. Hancko 6.0
  5. 3M. Ruggeri 6.0
  6. 20G. Simeone ▼ 71' 8.6
  7. 5J. Cardoso ▼ 57' 6.3
  8. 6Koke 6.2
  9. 22A. Lookman ▼ 57' 7.7
  10. 7A. Griezmann ▼ 57' 6.9
  11. 19J. Alvarez 7.5

Dự bị 11

  1. 33M. de Luis
  2. 31S. Esquivel
  3. 9A. Sorloth ▲ 57' 6.5
  4. 2J. M. Gimenez ▲ 46' 5.2
  5. 23N. Gonzalez ▲ 57' 6.7
  6. 16N. Molina ▲ 57' 7.2
  7. 21O. Vargas
  8. 15C. Lenglet
  9. 10A. Baena ▲ 71' 6.7
  10. 11T. Almada
  11. 34J. Diaz

Thống kê

114
140
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm13
10Trúng đích7
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
4Phạt góc1
2Việt vị0
2Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
-1.26Bàn thắng ngăn chặn-1.26
559Chuyền bóng505
508Chuyền chính xác451
91%Chính xác chuyền89%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu57
118Ghi được100
59Thủng lưới75
2.15Bàn thắng mỗi trận1.75
19Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn32
63Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu