Athletic Bilbao
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Real Betis

Athletic Bilbao vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 3, Real Betis thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
WWLWW Real Betis
  1. 25' D. Vivian · I. Williams 1-0
  2. 45'+1 Oihan Sancet
  3. 45' O. Sancet · I. Williams 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' H. Bellerin A. Ortiz
  6. 46' P. Fornals Antony
  7. 46' S. Altimira M. Roca
  8. 62' M. Vesga I. Ruiz de Galarreta
  9. 62' M. Jauregizar G. Guruzeta
  10. 62' C. Bakambu Cucho Hernandez
  11. 72' U. Gomez O. Sancet
  12. 74' C. Avila A. Ruibal
  13. 75' 2-1 P. Fornals
  14. 76' Unai Simón
  15. 77' Cédric Bakambu
  16. 86' R. Navarro A. Rego
  17. 86' N. Serrano A. Berenguer
  18. 90' Natan
  19. FT2-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1U. Simon 7.0
  2. 15I. Lekue 6.2
  3. 3D. Vivian 7.6
  4. 14A. Laporte 7.0
  5. 17Y. Berchiche 6.7
  6. 30A. Rego ▼ 86' 6.9
  7. 16I. Ruiz de Galarreta ▼ 62' 6.9
  8. 9I. Williams ⇢2 7.2
  9. 8O. Sancet ▼ 72' 8.2
  10. 7A. Berenguer ▼ 86' 6.0
  11. 11G. Guruzeta ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 27A. Padilla
  2. 2A. Gorosabel
  3. 12J. Areso
  4. 23R. Navarro ▲ 86' 6.5
  5. 22N. Serrano ▲ 86' 6.7
  6. 20U. Gomez ▲ 72' 6.2
  7. 47I. Monreal
  8. 6M. Vesga ▲ 62' 6.2
  9. 25Izeta
  10. 19A. Boiro
  11. 18M. Jauregizar ▲ 62' 6.3
  12. 44S. Sanchez
Real Betis Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Manuel Pellegrini
  1. 25P. Lopez 6.9
  2. 40A. Ortiz ▼ 46' 6.3
  3. 3D. Llorente 7.3
  4. 4Natan 6.3
  5. 16V. Gomez 6.6
  6. 7Antony ▼ 46' 6.5
  7. 14S. Amrabat 7.0
  8. 21M. Roca ▼ 46' 6.3
  9. 10A. Ezzalzouli 6.9
  10. 24A. Ruibal ▼ 74' 6.3
  11. 19Cucho Hernandez ▼ 62' 6.9

Dự bị 12

  1. 1A. Valles
  2. 12R. Rodriguez
  3. 5M. Bartra
  4. 11C. Bakambu ▲ 62' 6.2
  5. 9C. Avila ▲ 74' 6.6
  6. 23J. Firpo
  7. 18N. Deossa
  8. 2H. Bellerin ▲ 46' 6.9
  9. 15A. Fidalgo
  10. 8P. Fornals ▲ 46' 8.0
  11. 17R. Riquelme
  12. 6S. Altimira ▲ 46' 7.2

Thống kê

016
510
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm11
6Trúng đích3
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
6Phạt góc5
3Việt vị2
10Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
358Chuyền bóng568
286Chuyền chính xác490
80%Chính xác chuyền86%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu54
55Ghi được87
86Thủng lưới70
1.08Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu