Real Betis vs Athletic Bilbao
Tỷ số chung cuộc: Real Betis 0-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 3, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Benito Villamarín, Sevilla
- Trọng tài
- Alejandro Hernández
- Phong độ
- WWLWW Real Betis
- LLWWD Athletic Bilbao
- HT0-0
- 54' Mikel Vesga
- 66' ▲ Willian José ▼ Borja Iglesias
- 67' ▲ Muniain ▼ Oihan Sancet
- 72' ▲ Álex Berenguer ▼ I. Williams
- 72' ▲ Raúl García ▼ Gorka Guruzeta
- 77' ▲ Juanmi ▼ Sergio Canales
- 77' ▲ Oier Zarraga ▼ Dani García
- 82' Oier Zarraga
- 84' ▲ Aitor Ruibal ▼ Y. Sabaly
- 85' ▲ Joaquín ▼ Luiz Henrique
- 86' Joaquín
- 86' Yuri Berchiche
- 90'+6 Luiz Felipe
- 90'+3 Daniel Vivian
- FT0-0
Đội hình
- 13Rui Silva 7.0
- 23Y. Sabaly ▼ 84' 7.3
- 19Luiz Felipe 7.3
- 35Félix Garreta 7.3
- 15Álex Moreno 7.3
- 14William Carvalho 7.2
- 18A. Guardado 7.3
- 11Luiz Henrique ▼ 85' 7.0
- 8N. Fekir 7.0
- 10Sergio Canales ▼ 77' 6.2
- 9Borja Iglesias ▼ 66' 6.2
Dự bị 11
- 12Willian José ▲ 66' 6.9
- 7Juanmi ▲ 77' 6.6
- 24Aitor Ruibal ▲ 84' 6.5
- 17Joaquín ▲ 85' 6.3
- 28Rodri
- 21Loren Morón
- 1C. Bravo
- 2Martín Montoya
- 34Visus
- 6Víctor Ruíz
- 33Juan Miranda
- 1Unai Simón 8.2
- 18De Marcos 7.5
- 3Dani Vivian 7.0
- 5Yeray 7.2
- 17Yuri 7.2
- 14Dani García ▼ 77' 7.2
- 6Mikel Vesga 6.5
- 9I. Williams ▼ 72' 6.5
- 8Oihan Sancet ▼ 67' 6.7
- 11Nico Williams 6.5
- 12Gorka Guruzeta ▼ 72' 6.7
Dự bị 12
- 10Muniain ▲ 67' 7.0
- 7Álex Berenguer ▲ 72' 6.9
- 22Raúl García ▲ 72' 6.7
- 19Oier Zarraga ▲ 77' 6.3
- 4Íñigo Martínez
- 20Asier Villalibre
- 15Lekue
- 13Julen Agirrezabala
- 31Aitor Paredes
- 16Unai Vencedor
- 21Capa
- 24Balenziaga
Thống kê
11⚑2
⚑640
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm10
5Trúng đích0
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn7
2Phạt góc6
2Việt vị4
8Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
463Chuyền bóng397
364Chuyền chính xác302
79%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
61Trận đấu56
76Ghi được84
76Thủng lưới53
1.25Bàn thắng mỗi trận1.5
18Giữ sạch lưới20
31Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai36