Athletic Bilbao
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Betis

Athletic Bilbao vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 3, Real Betis thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
WWLWW Real Betis
  1. HT0-0
  2. 46' Assane Diao E. Ávila
  3. 46' Iker Losada Sergi Altimira
  4. 46' Y. Sabaly Héctor Bellerín
  5. 52' 0-1 Pablo Fornals · Assane Diao
  6. 65' Álex Berenguer Álvaro Djaló
  7. 68' Álex Berenguer · De Marcos 1-1
  8. 70' Ander Herrera Ruíz de Galarreta
  9. 70' Javi Martón Oihan Sancet
  10. 72' C. Bakambu Vitor Roque
  11. 79' Andoni Gorosabel De Marcos
  12. 79' Unai Gómez Beñat Prados
  13. 89' Natan Marc Bartra
  14. FT1-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Julen Agirrezabala 6.9
  2. 18De Marcos ▼ 79' 7.2
  3. 3Dani Vivian 7.2
  4. 4Aitor Paredes 7.0
  5. 17Yuri 6.9
  6. 16Ruíz de Galarreta ▼ 70' 7.3
  7. 24Beñat Prados ▼ 79' 7.3
  8. 9I. Williams 8.6
  9. 8Oihan Sancet ▼ 70' 6.0
  10. 10Nico Williams 6.9
  11. 11Álvaro Djaló ▼ 65' 7.0

Dự bị 12

  1. 7Álex Berenguer ▲ 65' 7.5
  2. 21Ander Herrera ▲ 70' 6.3
  3. 19Javi Martón ▲ 70' 6.3
  4. 2Andoni Gorosabel ▲ 79' 6.7
  5. 20Unai Gómez ▲ 79' 6.7
  6. 5Yeray
  7. 6Mikel Vesga
  8. 26Á. Padilla
  9. 22Nico Serrano
  10. 14Unai Núñez
  11. 32Adama Boiro
  12. 15Lekue
Real Betis Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1Rui Silva 8.5
  2. 2Héctor Bellerín ▼ 46' 6.7
  3. 5Marc Bartra ▼ 89' 6.5
  4. 3Diego Llorente 7.3
  5. 15R. Perraud 6.0
  6. 18Pablo Fornals 7.2
  7. 16Sergi Altimira ▼ 46' 7.0
  8. 4J. Cardoso 6.9
  9. 10A. Ezzalzouli 7.0
  10. 8Vitor Roque ▼ 72' 6.3
  11. 9E. Ávila ▼ 46' 6.7

Dự bị 10

  1. 38Assane Diao ▲ 46' 7.0
  2. 19Iker Losada ▲ 46' 6.5
  3. 23Y. Sabaly ▲ 46' 6.3
  4. 11C. Bakambu ▲ 72' 6.2
  5. 6Natan ▲ 89'
  6. 13Adrián
  7. 7Juanmi
  8. 25Fran Vieites
  9. 12R. Rodríguez
  10. 46Mateo Flores

Thống kê

006
200
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm7
8Trúng đích4
7Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc2
3Việt vị0
9Phạm lỗi8
3Cứu thua7
2.38Bàn thắng ngăn chặn2.38
475Chuyền bóng496
403Chuyền chính xác411
85%Chính xác chuyền83%
4.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu65
86Ghi được108
65Thủng lưới80
1.39Bàn thắng mỗi trận1.66
23Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn36
48Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu