Real Betis
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

Real Betis vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 3, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Phong độ
WWLWW Real Betis
LLWWD Athletic Bilbao
  1. -5' Alex Padilla
  2. 45'+1 Beñat Prados
  3. HT0-0
  4. 60' 0-1 M. Bartraphản lưới
  5. 62' M. Vesga B. Prados Diaz
  6. 72' Daniel Vivian
  7. 72' C. Bakambu P. Garcia
  8. 73' N. Deossa R. Riquelme
  9. 75' A. Gorosabel J. Areso
  10. 75' M. Sannadi I. Williams
  11. 85' U. Gomez O. Sancet
  12. 85' R. Navarro N. Williams
  13. 85' 0-2 A. Paredes
  14. 88' H. Bellerin A. Ortiz
  15. 88' C. Avila G. Lo Celso
  16. 90'+11 Junior Firpo
  17. 90'+11 Álex Berenguer
  18. 90'+8 Maroan Sannadi
  19. 90' C. Bakambu · J. Firpo 1-2
  20. FT1-2

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Manuel Luis Pellegrini Ripamonti
  1. 1Alvaro Valles 7.0
  2. 40A. Ortiz ▼ 88' 6.2
  3. 5M. Bartra 6.5
  4. 4Natan 6.5
  5. 23J. Firpo 7.3
  6. 8P. Fornals 7.0
  7. 6S. Altimira 7.2
  8. 52P. Garcia ▼ 72' 6.2
  9. 20G. Lo Celso ▼ 88' 6.6
  10. 17R. Riquelme ▼ 73' 6.9
  11. 19Cucho Hernandez 6.9

Dự bị 11

  1. 30G. Garcia
  2. 13Adrian
  3. 2H. Bellerin ▲ 88' 6.6
  4. 16V. Gomez
  5. 3D. Llorente
  6. 12R. Rodriguez
  7. 18N. Deossa ▲ 73' 6.5
  8. 37D. Perez Guerrero
  9. 21M. Roca
  10. 11C. Bakambu ▲ 72' 7.3
  11. 9C. Avila ▲ 88' 6.3
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde Tejedor
  1. 1U. Simon 6.3
  2. 12J. Areso ▼ 75' 7.2
  3. 3D. Vivian 6.3
  4. 4A. Paredes 8.0
  5. 17Y. Berchiche 6.7
  6. 24B. Prados Diaz ▼ 62' 6.7
  7. 18M. Jauregizar 6.9
  8. 9I. Williams ▼ 75' 6.6
  9. 8O. Sancet ▼ 85' 6.2
  10. 10N. Williams ▼ 85' 6.6
  11. 7A. Berenguer 6.3

Dự bị 12

  1. 27A. Padilla
  2. 19A. Boiro
  3. 2A. Gorosabel ▲ 75' 6.2
  4. 34J. De Luis
  5. 20U. Gomez ▲ 85' 6.2
  6. 23R. Navarro ▲ 85' 6.5
  7. 30A. Rego
  8. 6M. Vesga ▲ 62' 6.7
  9. 11G. Guruzeta
  10. 25Izeta
  11. 21M. Sannadi ▲ 75' 6.2
  12. 22N. Serrano

Thống kê

014
1041
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm15
2Trúng đích6
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
4Phạt góc10
3Việt vị2
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
454Chuyền bóng440
373Chuyền chính xác376
82%Chính xác chuyền85%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

54Trận đấu51
87Ghi được55
70Thủng lưới86
1.61Bàn thắng mỗi trận1.08
15Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu