Real Betis
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Athletic Bilbao

Real Betis vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 3, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Antonio Mateu
Phong độ
WWLWW Real Betis
LLWWD Athletic Bilbao
  1. 8' Yuri Berchiche
  2. 16' Álex Berenguer
  3. 20' Borja Iglesias · Juan Miranda 1-0
  4. 25' Germán Pezzella
  5. 28' Juan Miranda
  6. HT1-0
  7. 58' Balenziaga Yuri
  8. 59' Nico Williams Williams
  9. 70' Aitor Ruibal Juan Miranda
  10. 71' Oier Zarraga Mikel Vesga
  11. 73' William Carvalho Borja Iglesias
  12. 76' Aitor Ruibal
  13. 77' Nico Williams
  14. 80' Sergio Canales
  15. 80' Nabil Fekir
  16. 80' Oihan Sancet
  17. 80' Óscar de Marcos
  18. 84' Raúl García Oihan Sancet
  19. 84' Nico Serrano Unai Vencedor
  20. 88' Edgar González P. Akouokou
  21. FT1-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 7.3
  2. 5Marc Bartra 6.7
  3. 16G. Pezzella 7.0
  4. 23Y. Sabaly 7.2
  5. 33Juan Miranda ▼ 70' 7.2
  6. 10Sergio Canales 7.7
  7. 21G. Rodríguez 6.9
  8. 4P. Akouokou ▼ 88' 7.2
  9. 7Juanmi 6.3
  10. 8N. Fekir 6.5
  11. 9Borja Iglesias ▼ 73' 7.6

Dự bị 10

  1. 24Aitor Ruibal ▲ 70' 6.6
  2. 14William Carvalho ▲ 73' 6.5
  3. 3Edgar González ▲ 88' 6.7
  4. 20D. Lainez
  5. 6Víctor Ruíz
  6. 12Willian José
  7. 17Joaquín
  8. 25C. Bravo
  9. 1Joel Robles
  10. 28Rodri
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 7.0
  2. 18De Marcos 6.7
  3. 17Yuri ▼ 58' 6.9
  4. 5Yeray 6.9
  5. 12Dani Vivian 6.9
  6. 6Mikel Vesga ▼ 71' 6.7
  7. 8Oihan Sancet ▼ 84' 6.7
  8. 16Unai Vencedor ▼ 84' 7.0
  9. 10Muniain 7.9
  10. 9Williams ▼ 59' 6.2
  11. 7Álex Berenguer 6.9

Dự bị 10

  1. 24Balenziaga ▲ 58' 6.6
  2. 30Nico Williams ▲ 59' 6.6
  3. 19Oier Zarraga ▲ 71' 6.3
  4. 22Raúl García ▲ 84' 6.3
  5. 33Nico Serrano ▲ 84' 6.7
  6. 13Jokin Ezkieta
  7. 3Unai Núñez
  8. 15Lekue
  9. 20Asier Villalibre
  10. 2Alex Petxarroman

Thống kê

145
650
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm11
5Trúng đích2
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
5Phạt góc6
3Việt vị4
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
431Chuyền bóng399
354Chuyền chính xác326
82%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

63Trận đấu52
114Ghi được61
73Thủng lưới50
1.81Bàn thắng mỗi trận1.17
19Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn18
56Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu