CA Osasuna vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 2, Girona FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- DDLWW Girona FC
- 39' Viktor Tsygankov
- HT0-0
- 59' Javi Galán
- 60' ▲ C. Echeverri ▼ J. Roca
- 69' ▲ K. Barja ▼ A. Oroz
- 75' ▲ A. Moreno ▼ A. Martinez
- 75' ▲ I. Martin ▼ V. Vanat
- 80' A. Budimir · K. Barja 1-0
- 83' ▲ R. Garcia ▼ A. Budimir
- 83' ▲ A. Bretones ▼ R. Garcia
- 83' ▲ A. Osambela ▼ I. Munoz
- 86' ▲ T. Lemar ▼ V. Tsygankov
- 86' ▲ A. Ruiz ▼ F. Beltran
- 90'+3 Jon Moncayola
- FT1-0
Đội hình
- 1S. Herrera 6.6
- 19V. Rosier 7.0
- 24A. Catena 7.2
- 22F. Boyomo 7.9
- 20J. Galan 6.6
- 7J. Moncayola 6.6
- 8I. Munoz ▼ 83' 8.0
- 14R. Garcia ▼ 83' 6.9
- 10A. Oroz ▼ 69' 7.2
- 21V. Munoz 8.3
- 17A. Budimir ⚽ ▼ 83' 7.3
Dự bị 11
- 13A. Fernandez
- 6L. Torro
- 5J. Herrando
- 9R. Garcia ▲ 83' 6.9
- 23A. Bretones ▲ 83' 6.3
- 3J. Cruz
- 16M. Gomez
- 11K. Barja ▲ 69' 7.3
- 18R. Moro
- 29A. Osambela ▲ 83' 6.6
- 41I. Arguibide
- 13P. Gazzaniga 9.9
- 2H. Rincon 6.9
- 12Vitor Reis 7.0
- 17D. Blind 6.6
- 4A. Martinez ▼ 75' 6.9
- 8F. Beltran ▼ 86' 6.9
- 20A. Witsel 7.2
- 15V. Tsygankov ▼ 86' 6.9
- 18A. Ounahi 6.6
- 3J. Roca ▼ 60' 6.9
- 19V. Vanat ▼ 75' 6.2
Dự bị 10
- 25V. Krapyvtsov
- 1R. Blanco
- 11T. Lemar ▲ 86' 6.7
- 24A. Moreno ▲ 75' 6.7
- 14C. Echeverri ▲ 60' 6.3
- 29L. Kourouma
- 5D. Lopez
- 9A. Ruiz ▲ 86' 6.2
- 23I. Martin ▲ 75' 6.3
- 16A. Frances
Thống kê
02⚑6
⚑210
48%Kiểm soát bóng52%
19Dứt điểm5
11Trúng đích0
5Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
6Phạt góc2
0Việt vị3
18Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Cứu thua10
2.72Bàn thắng ngăn chặn2.72
441Chuyền bóng494
389Chuyền chính xác427
88%Chính xác chuyền86%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu42
50Ghi được48
58Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai27